钞胥 chāo xū
volume volume

Từ hán việt: 【sao tư】

Đọc nhanh: 钞胥 (sao tư). Ý nghĩa là: Viên chức hạng thấp, giữ việc ghi chép viết lách. Thư kí tại công sở..

Ý Nghĩa của "钞胥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钞胥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Viên chức hạng thấp, giữ việc ghi chép viết lách. Thư kí tại công sở.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钞胥

  • volume volume

    - 百元大钞 bǎiyuándàchāo

    - tờ một trăm đồng.

  • volume volume

    - 结算 jiésuàn 银行 yínháng 间 jiān 支票 zhīpiào 、 汇票 huìpiào 和 hé 钞票 chāopiào 之间 zhījiān 的 de 交换 jiāohuàn 和 hé 相应 xiāngyìng 差额 chāé 的 de 结算 jiésuàn

    - Tiến hành thanh toán trao đổi giữa các ngân hàng trong việc thanh toán sổ tiền gửi, sổ nợ và tiền mặt tương ứng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 的 de 钞票 chāopiào

    - Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.

  • volume volume

    - 她 tā 姓 xìng 钞 chāo

    - Cô ấy họ Sao.

  • volume volume

    - 验钞机 yànchāojī 都 dōu 无法 wúfǎ 识别 shíbié 的 de 假钞 jiǎchāo

    - Tiền giả, tiền mà đến cả máy soi tiền giả cũng không phân biệt được.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 假 jiǎ 钞票 chāopiào 买 mǎi 东西 dōngxī

    - Cô ấy dùng tiền giả để mua đồ.

  • volume volume

    - 盒子 hézi 里 lǐ 装有 zhuāngyǒu 大量 dàliàng 美钞 měichāo

    - Trong hộp chứa lượng lớn đô Mỹ.

  • volume volume

    - 熊 xióng 孩子 háizi 往 wǎng 窗外 chuāngwài 撒上 sāshàng 千元 qiānyuán 钞票 chāopiào 楼下 lóuxià 好心人 hǎoxīnrén 呼叫 hūjiào 失主 shīzhǔ

    - Đứa trẻ nghịch ngợm ném những tờ tiền ra ngoài cửa sổ, những người tốt bụng ở tầng dưới gọi điện cho chủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Xū , Xǔ
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOB (弓人月)
    • Bảng mã:U+80E5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 钞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo , Miǎo
    • Âm hán việt: Sao , Sào , Sáo
    • Nét bút:ノ一一一フ丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFH (重金火竹)
    • Bảng mã:U+949E
    • Tần suất sử dụng:Cao