冥钞 míng chāo
volume volume

Từ hán việt: 【minh sáo】

Đọc nhanh: 冥钞 (minh sáo). Ý nghĩa là: tiền âm phủ; giấy tiền.

Ý Nghĩa của "冥钞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冥钞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền âm phủ; giấy tiền

迷信的人给死人烧的假钞票

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冥钞

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 的 de 钞票 chāopiào

    - Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.

  • volume volume

    - 佛教 fójiào 的 de 修行 xiūxíng 包括 bāokuò 冥想 míngxiǎng

    - Tu hành Phật giáo bao gồm thiền định.

  • volume volume

    - 验钞机 yànchāojī 都 dōu 无法 wúfǎ 识别 shíbié 的 de 假钞 jiǎchāo

    - Tiền giả, tiền mà đến cả máy soi tiền giả cũng không phân biệt được.

  • volume volume

    - 伪钞 wěichāo 钱 qián , 尤其 yóuqí 指 zhǐ 伪造 wěizào 的 de 钱币 qiánbì

    - Tiền giả, đặc biệt là chỉ đồng tiền được làm giả.

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 冥府 míngfǔ 的 de 存在 cúnzài

    - Anh ta tin vào sự tồn tại của âm phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 死后 sǐhòu 会 huì 去 qù 冥府 míngfǔ

    - Anh ấy tin rằng sau khi chết sẽ xuống âm phủ.

  • volume volume

    - 冥府 míngfǔ 远比 yuǎnbǐ 你们 nǐmen 想 xiǎng 的 de 更糟 gèngzāo

    - Thế giới ngầm tồi tệ hơn bạn có thể tưởng tượng.

  • volume volume

    - 冥思苦想 míngsīkǔxiǎng 了 le 一整天 yīzhěngtiān , 他 tā 终于 zhōngyú 想出 xiǎngchū 了 le 一个 yígè 好 hǎo 计策 jìcè

    - Trầm ngâm suy nghĩ cả ngày trời, anh ta cuối cùng cũng nghĩ ra một kế hoạch hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丶フ丨フ一一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BAYC (月日卜金)
    • Bảng mã:U+51A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo , Miǎo
    • Âm hán việt: Sao , Sào , Sáo
    • Nét bút:ノ一一一フ丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFH (重金火竹)
    • Bảng mã:U+949E
    • Tần suất sử dụng:Cao