钓虾 diào xiā
volume volume

Từ hán việt: 【điếu hà】

Đọc nhanh: 钓虾 (điếu hà). Ý nghĩa là: câu tôm. Ví dụ : - 每天下午,我都会和弟弟一起去钓虾子。 Chiều nào tôi cũng cùng anh trai đi câu tôm.

Ý Nghĩa của "钓虾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钓虾 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. câu tôm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每天 měitiān 下午 xiàwǔ , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 和 hé 弟弟 dìdì 一起 yìqǐ 去 qù 钓 diào 虾子 xiāzi

    - Chiều nào tôi cũng cùng anh trai đi câu tôm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钓虾

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 带 dài 丹尼 dānní 去 qù 钓 diào 他 tā 的 de 第一条 dìyītiáo 吞拿鱼 tūnnáyú

    - Anh ấy muốn lấy cho Danny con cá ngừ đầu tiên của mình.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 在 zài 钓虾 diàoxiā

    - Bố đang câu tôm.

  • volume volume

    - 他 tā 钓 diào 了 le 一条 yītiáo 鱼 yú

    - Anh ấy đã câu được một con cá.

  • volume volume

    - 鲜虾 xiānxiā 的 de 价格 jiàgé 有点 yǒudiǎn 贵 guì

    - Giá cua tươi hơi đắt.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 下午 xiàwǔ , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 和 hé 弟弟 dìdì 一起 yìqǐ 去 qù 钓 diào 虾子 xiāzi

    - Chiều nào tôi cũng cùng anh trai đi câu tôm.

  • volume volume

    - 他 tā 钓个 diàogè 好 hǎo 名声 míngshēng

    - Anh ta theo đuổi một danh tiếng tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 坐在 zuòzài 河边 hébiān 钓鱼 diàoyú

    - Anh ấy ngồi câu cá bên bờ sông.

  • volume volume

    - 他 tā 计划 jìhuà 星期天 xīngqītiān 去 qù 钓 diào 鲑鱼 guīyú

    - Anh ấy dự định đi câu cá hồi vào ngày Chủ nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 虾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Há , Xiā , Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMY (中戈一卜)
    • Bảng mã:U+867E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCPI (重金心戈)
    • Bảng mã:U+9493
    • Tần suất sử dụng:Cao