针黹 zhēnzhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【châm chỉ】

Đọc nhanh: 针黹 (châm chỉ). Ý nghĩa là: may vá; may vá thêu thùa.

Ý Nghĩa của "针黹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

针黹 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. may vá; may vá thêu thùa

针线

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 针黹

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 针黹 zhēnzhǐ 什么 shénme 啊 a ?

    - Em đang khâu cái gì vậy?

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 分针 fēnzhēn 指向 zhǐxiàng 12 点 diǎn

    - Kim phút chỉ vào số 12.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 针黹 zhēnzhǐ 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú

    - Tôi đang may cái áo này.

  • volume volume

    - 她 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 针黹 zhēnzhǐ

    - Cô ấy học may vá từ nhỏ.

  • volume volume

    - 剁 duò 椒 jiāo 金针菇 jīnzhēngū 是 shì 我 wǒ 妈妈 māma 的 de 拿手菜 náshǒucài

    - Món nấm kim châm xào ớt tiêu là món tủ của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 针线活儿 zhēnxiànhuóer , 只管 zhǐguǎn 拿来 nálái , 我 wǒ 抽空 chōukōng 帮 bāng 你 nǐ 做 zuò

    - anh có việc may vá gì, cứ mang đến, tôi giành chút thời gian giúp anh.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 的 de 伤口 shāngkǒu 需要 xūyào 缝 fèng 十针 shízhēn

    - Vết thương trên đầu anh phải khâu mười mũi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chỉ 黹 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:丨丨丶ノ一丶ノ丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TCFB (廿金火月)
    • Bảng mã:U+9EF9
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp