针织布 zhēnzhī bù
volume volume

Từ hán việt: 【châm chức bố】

Đọc nhanh: 针织布 (châm chức bố). Ý nghĩa là: Vải dệt kim. Ví dụ : - 双面针织布料 Vải dệt kim

Ý Nghĩa của "针织布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

针织布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải dệt kim

Ví dụ:
  • volume volume

    - 双面 shuāngmiàn 针织布 zhēnzhībù 料 liào

    - Vải dệt kim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 针织布

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 应该 yīnggāi 颁布 bānbù 明确 míngquè 的 de 关于 guānyú 宗教 zōngjiào 教育 jiàoyù 内容 nèiróng 的 de 指导方针 zhǐdǎofāngzhēn

    - Chính phủ nên ban hành những hướng dẫn phương châm rõ ràng về nội dung giáo dục tôn giáo.

  • volume volume

    - 双面 shuāngmiàn 针织布 zhēnzhībù 料 liào

    - Vải dệt kim

  • volume volume

    - 织布 zhībù 时要 shíyào 注意 zhùyì 经纬 jīngwěi

    - Khi dệt vải phải chú ý sợi dọc và sợi ngang.

  • volume volume

    - 在 zài 织布 zhībù 以前 yǐqián 要 yào 将 jiāng 棉纱 miánshā 弄湿 nòngshī , 才 cái 不会 búhuì 扭结 niǔjié

    - trước khi dệt vải, phải nhúng ướt sợi mới không bị xoắn.

  • volume volume

    - 布什 bùshí 让 ràng 基地 jīdì 组织 zǔzhī 逃跑 táopǎo

    - Bush để Al Qaeda trốn trên núi.

  • volume volume

    - 织布机 zhībùjī 上 shàng 的 de 梭 suō 来回 láihuí 地 dì 动 dòng

    - con thoi trên máy dệt xuyên qua xuyên lại。

  • volume volume

    - 血液 xuèyè 从 cóng 心脏 xīnzàng 输出 shūchū , 经 jīng 血管 xuèguǎn 分布 fēnbù 到 dào 全身 quánshēn 组织 zǔzhī

    - máu chuyển vận từ trong tim ra, qua các huyết quản phân bố tới các bộ phận trong toàn thân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 主要 zhǔyào 出口 chūkǒu 货物 huòwù 是 shì 纺织品 fǎngzhīpǐn , 特别 tèbié 是 shì 丝绸 sīchóu 和 hé 棉布 miánbù

    - Hàng hóa xuất khẩu chính của họ là sản phẩm dệt may, đặc biệt là lụa và vải bông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao