针沈水底 zhēn shěn shuǐdǐ
volume volume

Từ hán việt: 【châm trầm thuỷ để】

Đọc nhanh: 针沈水底 (châm trầm thuỷ để). Ý nghĩa là: Cây kim chìm ở đáy nước. Chỉ sự việc thất vọng. Cũng như ta nói đáy bể mò kim..

Ý Nghĩa của "针沈水底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

针沈水底 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cây kim chìm ở đáy nước. Chỉ sự việc thất vọng. Cũng như ta nói đáy bể mò kim.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 针沈水底

  • volume volume

    - 浪底 làngdǐ 到 dào 浪峰 làngfēng 仅 jǐn 几厘米 jǐlímǐ 或 huò 几米 jīmǐ 高 gāo 的 de 海啸 hǎixiào 水浪 shuǐlàng

    - Sóng thần chỉ cao vài cm hoặc vài mét tính từ đáy sóng đến đỉnh sóng

  • volume volume

    - 沼水 zhǎoshuǐ 深不见底 shēnbújiàndǐ

    - Nước đầm sâu không thấy đáy.

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 湛清 zhànqīng 见底 jiàndǐ

    - nước sông trong veo nhìn thấy tận đáy.

  • volume volume

    - 今春 jīnchūn 雨水 yǔshuǐ 多 duō , 底 dǐ 墒 shāng 好 hǎo

    - mùa xuân năm nay mưa nhiều, lượng nước trong đất rất tốt.

  • volume volume

    - 湖水 húshuǐ 覃 tán 深不见底 shēnbújiàndǐ

    - Nước hồ sâu thẳm không thấy đáy.

  • volume volume

    - 海水 hǎishuǐ 拍打 pāidǎ 著 zhù 悬崖 xuányá 的 de 底部 dǐbù

    - Nước biển đánh vào đáy vách đá.

  • volume volume

    - 她 tā 纳 nà 的 de 鞋底 xiédǐ 针脚 zhēnjiǎo 又 yòu 密 mì 又 yòu 匀 yún

    - cô ấy khâu đế giày mũi chỉ vừa khít vừa đều.

  • volume volume

    - 她 tā 注视 zhùshì 着 zhe 那 nà 幽暗 yōuàn 的 de 水底 shuǐdǐ

    - Cô nhìn chằm chằm vào bóng tối dưới nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Chén , Shěn , Tán
    • Âm hán việt: Thẩm , Trấm , Trầm
    • Nét bút:丶丶一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELBU (水中月山)
    • Bảng mã:U+6C88
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao