金盏银台 jīn zhǎn yín tái
volume volume

Từ hán việt: 【kim trản ngân đài】

Đọc nhanh: 金盏银台 (kim trản ngân đài). Ý nghĩa là: hoa thuỷ tiên.

Ý Nghĩa của "金盏银台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金盏银台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa thuỷ tiên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金盏银台

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 银行 yínháng 储存 chǔcún 了 le 一笔 yībǐ 资金 zījīn

    - Anh ấy gửi một khoản tiền vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 、 广播 guǎngbō 或 huò 演出 yǎnchū 节目 jiémù 为 wèi 舞台 wǔtái 、 银幕 yínmù 、 电视 diànshì 或 huò 电台 diàntái 制作 zhìzuò 的 de 作品 zuòpǐn

    - Các tác phẩm được sản xuất cho sân khấu, màn ảnh, truyền hình hoặc đài phát thanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 银行 yínháng 的 de 柜台 guìtái 取 qǔ 钱 qián

    - Tôi đến quầy ngân hàng để rút tiền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 银行 yínháng 把 bǎ 支票 zhīpiào 兑成 duìchéng 现金 xiànjīn

    - Tôi đi ngân hàng đổi séc thành tiền mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 一台 yītái 金属 jīnshǔ 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy kim loại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 银行 yínháng 领取 lǐngqǔ 了 le 奖金 jiǎngjīn

    - Họ đã nhận tiền thưởng tại ngân hàng.

  • - 如果 rúguǒ 有 yǒu 任何 rènhé 问题 wèntí , 请 qǐng 在 zài 前台 qiántái 收银 shōuyín 处 chù 寻求 xúnqiú 帮助 bāngzhù

    - Nếu có bất kỳ vấn đề gì, vui lòng đến quầy thu ngân lễ tân để được trợ giúp.

  • - 我们 wǒmen 家族 jiāzú 有 yǒu 许多 xǔduō 传世 chuánshì 的 de 金银珠宝 jīnyínzhūbǎo

    - Gia đình chúng tôi có rất nhiều vàng bạc châu báu gia truyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǎn
    • Âm hán việt: Trản
    • Nét bút:一一フノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IJBT (戈十月廿)
    • Bảng mã:U+76CF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao