Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 盏
琖 醆 𤐒 𥁘 𥁫 𦈻 𧣴
盞
盏 là gì? 盏 (Trản). Bộ Mẫn 皿 (+5 nét). Tổng 10 nét but (一一フノ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: cái chén nhỏ. Từ ghép với 盏 : 酒盞 Li rượu, chung rượu, 茶盞 Chén chè, 一盞燈 Một cái đèn, 一盞電燈 Một ngọn đèn điện Chi tiết hơn...