量缸表 liàng gāng biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lượng ang biểu】

Đọc nhanh: 量缸表 (lượng ang biểu). Ý nghĩa là: đồng hồ đo xi-lanh.

Ý Nghĩa của "量缸表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

量缸表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng hồ đo xi-lanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 量缸表

  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

  • volume volume

    - 裂缝 lièfèng 和 hé 漏水 lòushuǐ 表明 biǎomíng 房子 fángzi 的 de 施工 shīgōng 质量 zhìliàng 不好 bùhǎo

    - Các vết nứt, rò rỉ cho thấy chất lượng xây dựng của ngôi nhà kém.

  • volume volume

    - 表格 biǎogé 标示 biāoshì 着 zhe 含量 hánliàng 数据 shùjù

    - Bảng biểu thị dữ liệu về hàm lượng.

  • volume volume

    - 词汇量 cíhuìliàng 影响 yǐngxiǎng 语言表达 yǔyánbiǎodá 能力 nénglì

    - Khối lượng từ vựng ảnh hưởng đến khả năng biểu đạt ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 表现 biǎoxiàn 出 chū 团结 tuánjié 的 de 力量 lìliàng

    - Họ thể hiện sức mạnh đoàn kết.

  • volume volume

    - 诸位 zhūwèi 有何 yǒuhé 意见 yìjiàn , 请 qǐng 尽量 jǐnliàng 发表 fābiǎo

    - các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu

  • volume volume

    - 在 zài 优化 yōuhuà 问题 wèntí 中 zhōng , 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 若干 ruògān 变量 biànliàng 相互 xiānghù 关系 guānxì 的 de 方程 fāngchéng ( 式 shì ) 或 huò 不等式 bùděngshì

    - Trong các vấn đề tối ưu hóa, đó là một phương trình (hoặc bất phương trình) biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.

  • volume volume

    - 消耗量 xiāohàoliàng 就是 jiùshì 以 yǐ 每 měi 小时 xiǎoshí 加仑 jiālún 表示 biǎoshì 的 de 所 suǒ 耗费 hàofèi 的 de 燃料 ránliào 总数 zǒngshù

    - Số lượng tiêu thụ là tổng số nhiên liệu tiêu thụ được biểu thị bằng gallon mỗi giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+3 nét)
    • Pinyin: Gāng , Hóng
    • Âm hán việt: Ang , Cang , Cương , Hang
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUM (人山一)
    • Bảng mã:U+7F38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao