量变 liàngbiàn
volume volume

Từ hán việt: 【lượng biến】

Đọc nhanh: 量变 (lượng biến). Ý nghĩa là: lượng biến.

Ý Nghĩa của "量变" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

量变 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lượng biến

事物在数量上、程度上的变化是一种逐渐的不显著的变化,是质变的准备参看[质变]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 量变

  • volume volume

    - 洛伦兹 luòlúnzī 不 bù 变量 biànliàng 和 hé 场论 chǎnglùn 步骤 bùzhòu

    - Phương pháp tiếp cận lý thuyết trường hoặc bất biến lorentz.

  • volume volume

    - 品质 pǐnzhì ( 质量 zhìliàng ) 索赔 suǒpéi 是 shì 在 zài 货物 huòwù 质量 zhìliàng 低劣 dīliè 或是 huòshì 质量 zhìliàng 改变 gǎibiàn 的 de 条件 tiáojiàn 下 xià 发生 fāshēng 的 de

    - Yêu cầu bồi thường về chất lượng xảy ra khi hàng hóa có chất lượng kém hoặc có sự thay đổi về chất lượng.

  • volume volume

    - 添加剂 tiānjiājì , 添加物 tiānjiāwù 少量 shǎoliàng 加入 jiārù 其他 qítā 物质 wùzhì 以使 yǐshǐ 其 qí 提高 tígāo 、 增强 zēngqiáng 或 huò 改变 gǎibiàn 的 de 物质 wùzhì

    - Chất phụ gia là chất được thêm vào một lượng nhỏ các chất khác để làm tăng cường, tăng cường hoặc thay đổi chúng.

  • volume volume

    - 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 变化 biànhuà 不 bù 大 dà

    - Trọng lượng của vật thể không thay đổi nhiều.

  • volume volume

    - 变量 biànliàng x 的 de 值 zhí 等于 děngyú 五 wǔ

    - Giá trị của biến x bằng 5.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 伪 wěi 变量 biànliàng 进行 jìnxíng 实验 shíyàn

    - Anh ấy dùng biến số giả trong thí nghiệm.

  • volume volume

    - 矩 jǔ , 动差 dòngchà 任意 rènyì 变量 biànliàng 的 de 正整数 zhèngzhěngshù 功效 gōngxiào 的 de 期望值 qīwàngzhí 。 第一个 dìyígè 矩是 jǔshì 分配 fēnpèi 的 de 平均数 píngjūnshù

    - 矩, độ lệch chuyển động của giá trị kỳ vọng của biến số nguyên dương bất kỳ. Chữ số đầu tiên của mũ là giá trị trung bình được phân phối.

  • volume volume

    - 在 zài 优化 yōuhuà 问题 wèntí 中 zhōng , 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 若干 ruògān 变量 biànliàng 相互 xiānghù 关系 guānxì 的 de 方程 fāngchéng ( 式 shì ) 或 huò 不等式 bùděngshì

    - Trong các vấn đề tối ưu hóa, đó là một phương trình (hoặc bất phương trình) biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao