外部变量 Wàibù biànliàng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại bộ biến lượng】

Đọc nhanh: 外部变量 (ngoại bộ biến lượng). Ý nghĩa là: External variables.

Ý Nghĩa của "外部变量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外部变量 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. External variables

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外部变量

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 陆军 lùjūn 海军 hǎijūn 中 zhōng 应当 yīngdāng 有 yǒu 亲属 qīnshǔ , 在 zài 外交部门 wàijiāobùmén 中 zhōng 至少 zhìshǎo 应当 yīngdāng 有 yǒu 一门 yīmén 亲戚 qīnqī

    - Trong quân đội và hải quân, họ nên có người thân, trong bộ ngoại giao ít nhất nên có một người thân.

  • volume volume

    - 哈佛 hāfó 有 yǒu 顶尖 dǐngjiān 的 de 神经外科 shénjīngwàikē 部门 bùmén

    - Harvard có khoa giải phẫu thần kinh xuất sắc.

  • volume volume

    - 品质 pǐnzhì ( 质量 zhìliàng ) 索赔 suǒpéi 是 shì 在 zài 货物 huòwù 质量 zhìliàng 低劣 dīliè 或是 huòshì 质量 zhìliàng 改变 gǎibiàn 的 de 条件 tiáojiàn 下 xià 发生 fāshēng 的 de

    - Yêu cầu bồi thường về chất lượng xảy ra khi hàng hóa có chất lượng kém hoặc có sự thay đổi về chất lượng.

  • volume volume

    - 在 zài 战争 zhànzhēng 中 zhōng , 外交关系 wàijiāoguānxì 变得复杂 biàndefùzá

    - Trong chiến tranh, quan hệ ngoại giao trở nên phức tạp.

  • volume volume

    - 在 zài 优化 yōuhuà 问题 wèntí 中 zhōng , 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 若干 ruògān 变量 biànliàng 相互 xiānghù 关系 guānxì 的 de 方程 fāngchéng ( 式 shì ) 或 huò 不等式 bùděngshì

    - Trong các vấn đề tối ưu hóa, đó là một phương trình (hoặc bất phương trình) biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.

  • volume volume

    - 外来 wàilái 干部 gànbù 和 hé 地方 dìfāng 干部 gànbù 要 yào 搞好团结 gǎohǎotuánjié

    - Cán bộ từ nơi khác và cán bộ bản địa cần phải đoàn kết tốt.

  • volume volume

    - 亻 rén 部首 bùshǒu 的 de 字 zì 数量 shùliàng 多 duō

    - Số lượng chữ có bộ nhân rất nhiều.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao