野菠萝 yě bōluó
volume volume

Từ hán việt: 【dã ba la】

Đọc nhanh: 野菠萝 (dã ba la). Ý nghĩa là: dứa gai.

Ý Nghĩa của "野菠萝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

野菠萝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dứa gai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 野菠萝

  • volume volume

    - 菠萝 bōluó 的 de 形状 xíngzhuàng 是 shì 圆柱形 yuánzhùxíng 的 de

    - Hình dạng của quả dứa là hình trụ.

  • volume volume

    - 菠萝蜜 bōluómì 两斤 liǎngjīn 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Một cân mít bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 菠萝 bōluó

    - Tôi thích ăn dứa.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 大菠萝 dàbōluó

    - Cô ấy đã mua một quả dứa lớn.

  • volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 菠萝蜜 bōluómì 吗 ma ?

    - Cậu thích ăn mít không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 一次 yīcì 吃太多 chītàiduō 菠萝 bōluó

    - Bạn không thể ăn quá nhiều dứa một lúc.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 新鲜 xīnxiān 的 de 菠萝 bōluó

    - Trong siêu thị có nhiều dứa tươi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 菠萝 bōluó 昨天 zuótiān 还长 háizhǎng 在 zài 拉奈 lānài 的 de 种植园 zhòngzhíyuán 里 lǐ

    - Ngày hôm qua, quả dứa này đã được trồng trên một đồn điền ở Lanai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 菠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEDE (廿水木水)
    • Bảng mã:U+83E0
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 萝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XTWLN (重廿田中弓)
    • Bảng mã:U+841D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao