萝 luó
volume volume

Từ hán việt: 【la】

Đọc nhanh: 萝 (la). Ý nghĩa là: thân bò; thân leo. Ví dụ : - 藤萝。 cây tử đằng.. - 女萝。 dây tơ hồng.. - 松萝。 cây tùng la.

Ý Nghĩa của "萝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân bò; thân leo

通常指某些能爬蔓的植物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 藤萝 téngluó

    - cây tử đằng.

  • volume volume

    - 女萝 nǚluó

    - dây tơ hồng.

  • volume volume

    - 松萝 sōngluó

    - cây tùng la.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萝

  • volume volume

    - 松萝 sōngluó

    - cây tùng la.

  • volume volume

    - 她 tā 讨厌 tǎoyàn 吃 chī 胡萝卜 húluóbo

    - Cô ấy ghét ăn cà rốt.

  • volume volume

    - 王 wáng 的 de 贪污受贿 tānwūshòuhuì 案发 ànfā 之后 zhīhòu , 拔萝卜 báluóbo 带出 dàichū 泥 ní

    - Sau vụ án tham nhũng và hối lộ của Vương, dần dần những phần tử khác cũng bị bắt theo

  • volume volume

    - 把 bǎ 萝卜 luóbo 酱 jiàng 一酱 yījiàng

    - Đem củ cải dầm nước tương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 菠萝 bōluó

    - Tôi thích ăn dứa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 一 yī 公斤 gōngjīn 胡萝卜 húluóbo

    - Tôi muốn mua một kg cà rốt.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 胡萝卜 húluóbo 非常 fēicháng 好吃 hǎochī

    - Loại cà rốt này ăn rất ngon.

  • volume volume

    - 本 běn 星期 xīngqī 买 mǎi 胡萝卜 húluóbo 和 hé 洋白菜 yángbáicài 最 zuì 合算 hésuàn , 因 yīn 货源充足 huòyuánchōngzú , 价格低廉 jiàgédīlián

    - Trong tuần này, mua cà rốt và bắp cải là rất tiết kiệm, vì nguồn hàng dồi dào và giá cả rẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 萝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XTWLN (重廿田中弓)
    • Bảng mã:U+841D
    • Tần suất sử dụng:Cao