萝卜花 luóbo huā
volume volume

Từ hán việt: 【la bốc hoa】

Đọc nhanh: 萝卜花 (la bốc hoa). Ý nghĩa là: vẩy (trên giác mạc của mắt).

Ý Nghĩa của "萝卜花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萝卜花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vẩy (trên giác mạc của mắt)

眼球角膜发生溃疡,好转后, 在角膜上遗留下的白色瘢痕,俗称萝卜花

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萝卜花

  • volume volume

    - 她 tā 讨厌 tǎoyàn 吃 chī 胡萝卜 húluóbo

    - Cô ấy ghét ăn cà rốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 白萝卜 báiluóbo 汤 tāng

    - Tôi thích ăn canh củ cải trắng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 凉拌 liángbàn 的 de 萝卜 luóbo 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Củ cải mà bạn trộn rất ngon.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 一 yī 公斤 gōngjīn 胡萝卜 húluóbo

    - Tôi muốn mua một kg cà rốt.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 白萝卜 báiluóbo 丰收 fēngshōu 了 le

    - Củ cải trắng năm nay đã cho thu hoạch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 带 dài 了 le 一块 yīkuài 红萝卜 hóngluóbo 来 lái

    - Bạn đã mang theo một củ cà rốt.

  • volume volume

    - 胡萝卜 húluóbo 是 shì 一种 yīzhǒng 很 hěn 营养 yíngyǎng 的 de 蔬菜 shūcài

    - Cà rốt là một loại rau rất bổ dưỡng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根 yàgēn 就 jiù 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 胡萝卜 húluóbo

    - Tôi không thích ăn cà rốt chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺊›

  • 卜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+0 nét)
    • Pinyin: Bó , Bo , Bǔ
    • Âm hán việt: Bặc , Bốc
    • Nét bút:丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Y (卜)
    • Bảng mã:U+535C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XTWLN (重廿田中弓)
    • Bảng mã:U+841D
    • Tần suất sử dụng:Cao