野外剧 yěwài jù
volume volume

Từ hán việt: 【dã ngoại kịch】

Đọc nhanh: 野外剧 (dã ngoại kịch). Ý nghĩa là: dã ngoại kịch.

Ý Nghĩa của "野外剧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

野外剧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dã ngoại kịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 野外剧

  • volume volume

    - 野兔 yětù 生活 shēnghuó 在 zài 野外 yěwài

    - Thỏ rừng sống trong hoang dã.

  • volume volume

    - 野外作业 yěwàizuòyè

    - Bài tập dã ngoại.

  • volume volume

    - 野外 yěwài 活动 huódòng

    - Hoạt động dã ngoại

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 野外 yěwài 猎获 lièhuò 了 le 一些 yīxiē 野味 yěwèi

    - Anh ấy săn được một ít thịt thú rừng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 野外 yěwài 炮 pào 玉米 yùmǐ

    - Họ nướng bắp ngô ngoài đồng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 文娱 wényú 晚会 wǎnhuì , 除了 chúle 京剧 jīngjù 、 曲艺 qǔyì 以外 yǐwài , 还有 háiyǒu 其他 qítā 精彩节目 jīngcǎijiémù

    - buổi văn nghệ tối nay, ngoài kinh kịch, khúc nghệ ra, còn có những tiết mục đặc sắc khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 周末 zhōumò 去 qù 野外 yěwài 露营 lùyíng

    - Cuối tuần chúng tôi đi cắm trại ngoài trời.

  • - 她 tā 和 hé 家人 jiārén 周末 zhōumò 常去 chángqù 郊外 jiāowài 搞 gǎo 野餐 yěcān

    - Cô ấy và gia đình thường đi dã ngoại vào cuối tuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao