重量计价运费 Zhòngliàng jìjià yùnfèi
volume volume

Từ hán việt: 【trọng lượng kế giá vận phí】

Đọc nhanh: 重量计价运费 (trọng lượng kế giá vận phí). Ý nghĩa là: Phí vận tải tính bằng trọng lượng.

Ý Nghĩa của "重量计价运费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重量计价运费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phí vận tải tính bằng trọng lượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重量计价运费

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计算 jìsuàn 了 le 重量 zhòngliàng 的 de 百分比 bǎifēnbǐ

    - Họ đã tính toán tỷ lệ phần trăm của trọng lượng.

  • volume volume

    - 重量 zhòngliàng 越大越 yuèdàyuè 难 nán 搬运 bānyùn

    - Trọng lượng càng lớn càng khó vận chuyển.

  • volume volume

    - 实际 shíjì 的 de 重量 zhòngliàng 比 bǐ 预计 yùjì 轻 qīng

    - Trọng lượng thực tế nhẹ hơn dự kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 计划 jìhuà 被 bèi 严重 yánzhòng 挫折 cuòzhé 了 le

    - Kế hoạch của anh ấy đã bị cản trở nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 是 shì 次要 cìyào 的 de , 质量 zhìliàng 更 gèng 重要 zhòngyào

    - Giá cả là yếu tố phụ, chất lượng quan trọng hơn.

  • volume volume

    - 运输 yùnshū 和 hé 装箱 zhuāngxiāng 费用 fèiyòng 已经 yǐjīng 含 hán 在 zài 单价 dānjià 中 zhōng 了 le

    - Chi phí vận chuyển và đóng thùng đã được bao gồm trong đơn giá.

  • volume volume

    - 运输 yùnshū 费用 fèiyòng 已经 yǐjīng 计算 jìsuàn 在内 zàinèi

    - Chi phí vận chuyển đã được tính vào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 行李 xínglǐ 太重 tàizhòng 了 le 、 需要 xūyào 补交 bǔjiāo 托运费 tuōyùnfèi

    - Hành lý của bạn nặng quá, phải trả thêm phí vận chuyển

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao