重样 chóngyàng
volume volume

Từ hán việt: 【trọng dạng】

Đọc nhanh: 重样 (trọng dạng). Ý nghĩa là: tương tự, cùng loại, tương tự.

Ý Nghĩa của "重样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重样 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tương tự

same

✪ 2. cùng loại

same type

✪ 3. tương tự

similar

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重样

  • volume volume

    - 对 duì 这样 zhèyàng 严重 yánzhòng 的 de 罪行 zuìxíng 轻判 qīngpàn 就 jiù 开了个 kāilegè 危险 wēixiǎn 的 de 先例 xiānlì

    - Mức xử án nhẹ cho tội danh nghiêm trọng sẽ rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 就 jiù 像 xiàng 久别重逢 jiǔbiéchóngféng 的 de 亲人 qīnrén 一样 yīyàng , 亲热 qīnrè 极了 jíle

    - Mọi người như người thân lâu ngày gặp lại nhau, vô cùng thân thiết.

  • volume volume

    - 这样一来 zhèyàngyīlái , 老王 lǎowáng 妻子 qīzǐ 的 de 病 bìng 让 ràng 他 tā 负担 fùdān 更重 gèngzhòng 了 le

    - Như vậy là bệnh của vợ lão Vương khiến ông ta phải gáng vác nhiều hơn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 重复 chóngfù 同样 tóngyàng 的 de 错误 cuòwù

    - Đừng lặp lại cùng một sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 命题 mìngtí 时 shí 注重 zhùzhòng 多样性 duōyàngxìng

    - Anh ấy chú trọng đến tính đa dạng khi ra đề.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从不 cóngbù 重色轻友 zhòngsèqīngyǒu , 因为 yīnwèi 从 cóng 没有 méiyǒu 这样 zhèyàng 的 de 机会 jīhuì

    - Tôi trước nay bao giờ trọng sắc khinh bạn, vì trước tới giờ chưa có cơ hội như vậy.

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 心事重重 xīnshìchóngchóng 的 de 样子 yàngzi , 真 zhēn 想来 xiǎnglái 陪 péi 着 zhe 她 tā

    - nhìn dáng vẻ tâm sự trùng trùng của cô ấy thực sự muốn đến bên cạnh cô ấy

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 买重 mǎizhòng 了 le , 我 wǒ 已经 yǐjīng 有 yǒu 一件 yījiàn 一样 yīyàng 的 de 了 le

    - Quần áo bị mua trùng rồi, tôi có một bộ y hệt vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao