重力队 zhònglì duì
volume volume

Từ hán việt: 【trọng lực đội】

Đọc nhanh: 重力队 (trọng lực đội). Ý nghĩa là: đội trọng lực.

Ý Nghĩa của "重力队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重力队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đội trọng lực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重力队

  • volume volume

    - 主力部队 zhǔlìbùduì

    - bộ đội chủ lực

  • volume volume

    - 他们 tāmen 积极 jījí 为 wèi 团队 tuánduì 荐力 jiànlì

    - Họ tích cực cống hiến cho đội ngũ.

  • volume volume

    - 从 cóng 学习 xuéxí 而言 éryán , 努力 nǔlì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Đối với học tập mà nói, nỗ lực rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 全力以赴 quánlìyǐfù 地去 dìqù 完成 wánchéng 最 zuì 重要 zhòngyào 的 de 任务 rènwù

    - Anh ấy nỗ lực hết mình để hoàn thành những nhiệm vụ quan trọng nhất. .

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 团队 tuánduì 的 de 努力 nǔlì

    - Đừng xem nhẹ nỗ lực của đội nhóm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 辞职 cízhí 是 shì 对 duì 该 gāi 团队 tuánduì 的 de 一个 yígè 严重 yánzhòng 打击 dǎjī

    - Việc ông từ chức là một đả kích đối với đội bóng.

  • volume volume

    - 团队 tuánduì 的 de 骨干力量 gǔgànlìliàng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Lực lượng nòng cốt của đội ngũ rất quan trọng.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 考试 kǎoshì 失败 shībài 了 le , 重新 chóngxīn 努力 nǔlì

    - Nếu thi rớt, hãy cố gắng lần nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao