里屋 lǐwū
volume volume

Từ hán việt: 【lí ốc】

Đọc nhanh: 里屋 (lí ốc). Ý nghĩa là: buồng trong.

Ý Nghĩa của "里屋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

里屋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồng trong

里间

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 里屋

  • volume volume

    - 他 tā 总闷 zǒngmèn 在 zài 屋里 wūlǐ

    - Anh ấy lúc nào cũng lẩn quẩn trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 披 pī 开门 kāimén 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - Anh ấy mở cửa đi vào trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 跟 gēn 别人 biérén 打招呼 dǎzhāohu , 一径 yījìng 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy không chào mọi người, đi thẳng một mạch vào phòng.

  • volume volume

    - 内向 nèixiàng 的 de 我 wǒ 周边 zhōubiān 无 wú 甚 shén 好友 hǎoyǒu , 每日 měirì 只得 zhǐde 待 dài 在 zài 寂寥 jìliáo 的 de 小 xiǎo 屋里 wūlǐ

    - Sống nội tâm, xung quanh tôi không có nhiều bạn bè nên tôi phải ở trong túp lều cô đơn hàng ngày

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 猫 māo 在 zài 屋里 wūlǐ 追逐 zhuīzhú

    - Hai con mèo đang đuổi nhau trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng , 猛地 měngde 从 cóng 屋里 wūlǐ 跳 tiào 出来 chūlái

    - anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 屋里 wūlǐ 谈话 tánhuà

    - họ đang trò chuyện trong nhà.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao