屋里人 wūlirén
volume volume

Từ hán việt: 【ốc lí nhân】

Đọc nhanh: 屋里人 (ốc lí nhân). Ý nghĩa là: vợ; nhà tôi; bà xã, người nhà, người trong nhà.

Ý Nghĩa của "屋里人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. vợ; nhà tôi; bà xã

妻子也说屋里的

✪ 1. người nhà, người trong nhà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屋里人

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 没有 méiyǒu 人 rén

    - Trong nhà không có người.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 太 tài 憋 biē 让 ràng 人 rén 难受 nánshòu

    - Trong phòng quá ngột ngạt khiến người ta khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 跟 gēn 别人 biérén 打招呼 dǎzhāohu , 一径 yījìng 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy không chào mọi người, đi thẳng một mạch vào phòng.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 坐 zuò 得 dé 满满的 mǎnmǎnde , 后来 hòulái 的 de 人 rén 没处 méichù 插脚 chājiǎo

    - trong nhà người ngồi chật ních, người đến sau chẳng có chỗ để chen chân vào.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人 rén 在 zài 屋里 wūlǐ 唠扯 làochě 起来 qǐlai

    - mấy người ở trong phòng nói chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 静悄悄 jìngqiāoqiāo 的 de , 好像 hǎoxiàng 屋子里 wūzilǐ 没有 méiyǒu 人 rén

    - Im lặng quá, hình như trong nhà không có người.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 里头 lǐtou 坐满 zuòmǎn 了 le 人 rén

    - trong nhà ngồi chật ních người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao