醮祭 jiào jì
volume volume

Từ hán việt: 【tiếu tế】

Đọc nhanh: 醮祭 (tiếu tế). Ý nghĩa là: lễ cúng tế; nghi lễ cúng bái.

Ý Nghĩa của "醮祭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醮祭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lễ cúng tế; nghi lễ cúng bái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醮祭

  • volume volume

    - 公祭 gōngjì 在 zài 哀乐声 āiyuèshēng 中 zhōng 开始 kāishǐ

    - bắt đầu cúng tế trong tiếng nhạc buồn.

  • volume volume

    - 在 zài 蜡 là 祭 jì 期间 qījiān , 我们 wǒmen 会 huì 祭拜 jìbài 祖先 zǔxiān

    - Trong lễ chạp, chúng tôi sẽ cúng bái tổ tiên.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 用豆 yòngdòu 盛放 shèngfàng 祭品 jìpǐn

    - Thời cổ đại dùng đĩa có chân để đựng đồ cúng.

  • volume volume

    - 这 zhè 意味着 yìwèizhe 你 nǐ 参与 cānyù 了 le 祭祀 jìsì 吗 ma ?

    - Điều này có nghĩa là bạn đang tham gia lễ bái?

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 重视 zhòngshì 祭祀 jìsì 活动 huódòng

    - Người xưa coi trọng hoạt động cúng tế.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 的 de 祭坛 jìtán 非常 fēicháng 庄重 zhuāngzhòng

    - Đàn tế thời cổ đại rất trang trọng.

  • volume volume

    - 原住民 yuánzhùmín 在 zài 拜祭 bàijì 一颗 yīkē 白 bái 栎树 lìshù

    - Một bản địa thờ cúng tại cây sồi trắng.

  • volume volume

    - 太牢 tàiláo ( 原指 yuánzhǐ 牛 niú 、 羊 yáng 、 猪 zhū 三牲 sānshēng 后 hòu 也 yě 专指 zhuānzhǐ 祭祀 jìsì 用 yòng 的 de 牛 niú )

    - Thái lao (vốn chỉ ba loài trâu, dê và ngựa, sau này chuyên chỉ trâu bò dùng để tế thần)

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Zhài
    • Âm hán việt: Sái , Tế
    • Nét bút:ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOMMF (月人一一火)
    • Bảng mã:U+796D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiào , Qiáo , Zhàn
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWOGF (一田人土火)
    • Bảng mã:U+91AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình