醋酸铅 cùsuānqiān
volume volume

Từ hán việt: 【thố toan duyên】

Đọc nhanh: 醋酸铅 (thố toan duyên). Ý nghĩa là: Axêtat chì.

Ý Nghĩa của "醋酸铅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醋酸铅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Axêtat chì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醋酸铅

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 酸 suān 秀才 xiùcai

    - Anh ta là một tú tài nghèo.

  • volume volume

    - 醋 cù 中 zhōng 含有 hányǒu 醋酸 cùsuān

    - Trong dấm có chứa axit axetic.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背部 bèibù 不太酸 bùtàisuān

    - Lưng của anh ấy không quá mỏi.

  • volume volume

    - 那瓶 nàpíng 食用 shíyòng 醋 cù 味道 wèidao 酸 suān

    - Chai giấm ăn đó có vị chua.

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 铅笔画 qiānbǐhuà 线 xiàn

    - Anh ấy dùng bút chì để vạch đường.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 红 hóng 铅笔 qiānbǐ 在 zài 图片 túpiàn 四周 sìzhōu 画 huà 了 le 个 gè 框框 kuàngkuàng

    - anh ấy cầm cái bút chì đỏ khoanh tròn trên bức tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 一酸 yīsuān , 喉咙 hóulóng 哽得 gěngdé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Thố , Tạc
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWTA (一田廿日)
    • Bảng mã:U+918B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 铅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHNR (重金竹弓口)
    • Bảng mã:U+94C5
    • Tần suất sử dụng:Cao