苍铅 cāng qiān
volume volume

Từ hán việt: 【thương duyên】

Đọc nhanh: 苍铅 (thương duyên). Ý nghĩa là: bít-mút (nguyên tố bismuth; ký hiệu Bi.); bít-mút.

Ý Nghĩa của "苍铅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苍铅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bít-mút (nguyên tố bismuth; ký hiệu Bi.); bít-mút

'铋'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苍铅

  • volume volume

    - 鬓发 bìnfā 苍白 cāngbái

    - mái tóc bạc phơ

  • volume volume

    - 前路 qiánlù 一片 yīpiàn 茫 máng 苍苍 cāngcāng

    - Con đường phía trước một mảnh mênh mông.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè 显得 xiǎnde 很 hěn 苍白 cāngbái

    - Mặt anh ấy trông rất nhợt nhạt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 今天 jīntiān 的 de 脸色 liǎnsè 很 hěn 苍白 cāngbái

    - Hôm nay khí sắc của bạn rất nhợt nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 七 qī 十 shí 多岁 duōsuì 了 le , 可不 kěbù 显得 xiǎnde 老苍 lǎocāng

    - bác ấy tuy đã bảy mươi tuổi rồi nhưng không thấy già.

  • volume volume

    - 借用 jièyòng 一下 yīxià 你 nǐ 的 de 铅笔 qiānbǐ

    - mượn bút chì của anh một chút.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 借 jiè 我 wǒ 一支 yīzhī 铅笔 qiānbǐ 吗 ma ?

    - Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút chì không?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 勾出 gōuchū 小猫 xiǎomāo 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy dùng bút chì phác thảo ra hình dáng của chú mèo con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng , Cǎng
    • Âm hán việt: Thương , Thưởng
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOSU (廿人尸山)
    • Bảng mã:U+82CD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHNR (重金竹弓口)
    • Bảng mã:U+94C5
    • Tần suất sử dụng:Cao