齿吻 chǐ wěn
volume volume

Từ hán việt: 【xỉ vẫn】

Đọc nhanh: 齿吻 (xỉ vẫn). Ý nghĩa là: Răng và môi. Chỉ sự liên hệ mật thiế, vì môi hở răng lạnh..

Ý Nghĩa của "齿吻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

齿吻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Răng và môi. Chỉ sự liên hệ mật thiế, vì môi hở răng lạnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 齿吻

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 牙齿 yáchǐ 疼去 téngqù 看 kàn 牙医 yáyī

    - Anh ấy đi khám nha sĩ vì bị đau răng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一排 yīpái 整齐 zhěngqí 的 de 牙齿 yáchǐ

    - Anh ấy có hàm răng đều tăm tắp.

  • volume volume

    - 他 tā 深情 shēnqíng 地吻 dìwěn 着 zhe 她 tā 的 de 额头 étóu

    - Anh ấy hôn lên trán cô ấy một cách trìu mến.

  • volume volume

    - 他 tā 年 nián 齿 chǐ 尚 shàng 小 xiǎo

    - Tuổi của anh ấy còn nhỏ.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 人上 rénshàng 了 le 年纪 niánjì , 牙齿 yáchǐ 也 yě 有点 yǒudiǎn 活络 huóluò 了 le

    - người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 轻松 qīngsōng 的 de 口吻 kǒuwěn 讲述 jiǎngshù 故事 gùshì

    - Anh ấy kể câu chuyện với giọng điệu thoải mái.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 有 yǒu 唇亡齿寒 chúnwángchǐhán 的 de 关系 guānxì

    - Hai người bọn họ có mối quan hệ mật thiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Vẫn
    • Nét bút:丨フ一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPHH (口心竹竹)
    • Bảng mã:U+543B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao