酸葡萄 suān pútáo
volume volume

Từ hán việt: 【toan bồ đào】

Đọc nhanh: 酸葡萄 (toan bồ đào). Ý nghĩa là: nho chua.

Ý Nghĩa của "酸葡萄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酸葡萄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nho chua

sour grapes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸葡萄

  • volume volume

    - 葡萄汁 pútaozhī 酸溜溜 suānliūliū

    - Nước ép nho chua chua.

  • volume volume

    - 吐鲁番 tǔlǔfān 的 de 葡萄 pútao 很 hěn 著名 zhùmíng

    - nho ở Tu-ru-phan rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 葡萄 pútao 放到 fàngdào 一个 yígè 大 dà 盘子 pánzi 上 shàng

    - Cô ấy đặt nho vào một đĩa lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma

    - Cậu thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 他 tā 输液 shūyè 输 shū 的 de 是 shì 葡萄糖 pútaotáng

    - Dịch truyền anh ấy truyền là glucose.

  • volume volume

    - 以 yǐ 这个 zhègè 价格 jiàgé , 这 zhè 葡萄酒 pútaojiǔ 算是 suànshì 物美价廉 wùměijiàlián 了 le

    - Rượu nho mà với cái giá này thì có thể coi là ngon bổ rẻ rồi!

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 很多 hěnduō 葡萄树 pútaoshù

    - Anh ấy trồng rất nhiều cây nho.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 葡萄 pútao

    - Anh ấy mua cho tớ rất nhiều nho.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 萄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPOU (廿心人山)
    • Bảng mã:U+8404
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pú
    • Âm hán việt: Bồ
    • Nét bút:一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPIB (廿心戈月)
    • Bảng mã:U+8461
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao