酸心 suān xīn
volume volume

Từ hán việt: 【toan tâm】

Đọc nhanh: 酸心 (toan tâm). Ý nghĩa là: chua xót.

Ý Nghĩa của "酸心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酸心 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chua xót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸心

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 心酸 xīnsuān

    - Anh ấy cảm thấy chua xót.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 很 hěn 心酸 xīnsuān

    - Bộ phim này rất đau lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 很 hěn 心酸 xīnsuān

    - Biểu cảm của anh ấy rất đau lòng.

  • volume volume

    - 这 zhè 段 duàn 回忆 huíyì 很 hěn 心酸 xīnsuān

    - Ký ức này rất đau lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 充满 chōngmǎn 了 le 寒酸 hánsuān

    - Trong tim anh ấy đầy ắp sự đau buồn.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 时 shí 流露出 liúlùchū 内心 nèixīn 的 de 辛酸 xīnsuān

    - Hắn nói để lộ vẻ cay đắng trong lòng.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要是 yàoshì 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 的 de

    - Nó phải được thực hiện một cách tự nguyện.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 一酸 yīsuān , 喉咙 hóulóng 哽得 gěngdé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao