酸得要命 suān dé yàomìng
volume volume

Từ hán việt: 【toan đắc yếu mệnh】

Đọc nhanh: 酸得要命 (toan đắc yếu mệnh). Ý nghĩa là: chua lét.

Ý Nghĩa của "酸得要命" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酸得要命 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chua lét

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸得要命

  • volume volume

    - 小杨 xiǎoyáng 奸得 jiāndé 要命 yàomìng

    - Tiểu Dương cực kỳ xảo trá.

  • volume volume

    - 她 tā 跳舞 tiàowǔ 跳得 tiàodé 优雅 yōuyǎ 得 dé 要命 yàomìng

    - Cô ấy nhảy múa vô cùng duyên dáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 肚子疼 dǔziténg 得 dé 要命 yàomìng

    - Bụng tôi đau chết đi được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 歌声 gēshēng 迷人 mírén 得 dé 要命 yàomìng

    - Giọng hát của anh ấy cuốn hút vô cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 数学 shùxué 感兴趣 gǎnxìngqù 得 dé 要命 yàomìng

    - Anh ấy cực kỳ đam mê toán học.

  • volume volume

    - 刚 gāng 出炉 chūlú 的 de 面包 miànbāo 简直 jiǎnzhí 甜得 tiándé 要命 yàomìng 呀 ya

    - Bánh mì mới nướng ngọt quá đi.

  • volume volume

    - 这 zhè 一味 yīwèi 药苦 yàokǔ 得 dé 要命 yàomìng 呢 ne

    - Thuốc này đắng đến chết đi được.

  • - 今天 jīntiān 我 wǒ 忙 máng 得 dé 要命 yàomìng , 真是 zhēnshi 忙 máng 死 sǐ 了 le !

    - Hôm nay tôi bận đến mức không thể chịu nổi, thật là bận chết mất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao