累得要命 lèi dé yàomìng
volume volume

Từ hán việt: 【luỹ đắc yếu mệnh】

Đọc nhanh: 累得要命 (luỹ đắc yếu mệnh). Ý nghĩa là: chết mòn chết mỏi.

Ý Nghĩa của "累得要命" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

累得要命 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chết mòn chết mỏi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 累得要命

  • volume volume

    - 小杨 xiǎoyáng 奸得 jiāndé 要命 yàomìng

    - Tiểu Dương cực kỳ xảo trá.

  • volume volume

    - 她 tā 跳舞 tiàowǔ 跳得 tiàodé 优雅 yōuyǎ 得 dé 要命 yàomìng

    - Cô ấy nhảy múa vô cùng duyên dáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 歌声 gēshēng 迷人 mírén 得 dé 要命 yàomìng

    - Giọng hát của anh ấy cuốn hút vô cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 数学 shùxué 感兴趣 gǎnxìngqù 得 dé 要命 yàomìng

    - Anh ấy cực kỳ đam mê toán học.

  • volume volume

    - 刚 gāng 出炉 chūlú 的 de 面包 miànbāo 简直 jiǎnzhí 甜得 tiándé 要命 yàomìng 呀 ya

    - Bánh mì mới nướng ngọt quá đi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 觉得 juéde 难受 nánshòu 得 dé 要命 yàomìng

    - Hôm nay tôi cảm thấy khó chịu vô cùng.

  • volume volume

    - 走 zǒu 十公里 shígōnglǐ 后 hòu , 我 wǒ 感觉 gǎnjué 疲累 pílèi 地 dì 要命 yàomìng 了 le

    - Sau khi đi bộ 10 cây số thì tôi đã mệt muốn chết luôn rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 一味 yīwèi 药苦 yàokǔ 得 dé 要命 yàomìng 呢 ne

    - Thuốc này đắng đến chết đi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 累›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Liè , Lù
    • Âm hán việt: Loã , Luy , Luỵ , Luỹ
    • Nét bút:丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:WVIF (田女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao