酒精灯 jiǔjīng dēng
volume volume

Từ hán việt: 【tửu tinh đăng】

Đọc nhanh: 酒精灯 (tửu tinh đăng). Ý nghĩa là: đèn thần, đèn cồn.

Ý Nghĩa của "酒精灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酒精灯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đèn thần

spirit lamp

✪ 2. đèn cồn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酒精灯

  • volume volume

    - 斗 dòu 酒器 jiǔqì 上 shàng 有 yǒu 精美 jīngměi 的 de 图案 túàn

    - Bình rượu có các họa tiết tinh xảo.

  • volume volume

    - 把 bǎ 80 度 dù 酒精 jiǔjīng 冲淡 chōngdàn 为 wèi 50 度 dù

    - pha loãng cồn 80 độ thành cồn 50 độ.

  • volume volume

    - 酒精灯 jiǔjīngdēng 是 shì 实验 shíyàn 常用 chángyòng 灯 dēng

    - Đèn cồn là đèn thường dùng trong thí nghiệm.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一杯 yībēi 漂浮 piāofú 沙士 shāshì 无 wú 酒精 jiǔjīng 饮料 yǐnliào

    - Tôi muốn một phao bia gốc.

  • volume volume

    - 实验室 shíyànshì 的 de 酒精灯 jiǔjīngdēng 亮 liàng 着 zhe

    - Đèn cồn trong phòng thí nghiệm đang sáng.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 用 yòng 酒精 jiǔjīng 消毒 xiāodú 杀得 shādé 慌 huāng

    - Dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我要 wǒyào 用 yòng 那 nà 地 dì 精 jīng 的 de 血来 xuèlái 祭酒 jìjiǔ

    - Tối nay tôi tẩm máu yêu tinh cho đồng cỏ của mình.

  • volume volume

    - 冰灯 bīngdēng 造型 zàoxíng 十分 shífēn 精美 jīngměi

    - Đèn băng có kiểu dáng rất tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao