酒席 jiǔxí
volume volume

Từ hán việt: 【tửu tịch】

Đọc nhanh: 酒席 (tửu tịch). Ý nghĩa là: mâm cỗ; mâm rượu; tiệc rượu; bữa tiệc; yến tiệc, chiếu rượu. Ví dụ : - 厂主想从我们的工资中扣钱来办酒席 Chủ nhà máy muốn khấu trừ tiền lương của chúng tôi cho bữa tiệc

Ý Nghĩa của "酒席" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酒席 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mâm cỗ; mâm rượu; tiệc rượu; bữa tiệc; yến tiệc

请客或聚餐用的酒或整桌的菜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 厂主 chǎngzhǔ 想 xiǎng 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 工资 gōngzī 中 zhōng 扣钱 kòuqián 来办 láibàn 酒席 jiǔxí

    - Chủ nhà máy muốn khấu trừ tiền lương của chúng tôi cho bữa tiệc

✪ 2. chiếu rượu

筵席

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酒席

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 办 bàn 酒席 jiǔxí 邀请 yāoqǐng 亲戚朋友 qīnqīpéngyou

    - Anh ấy đang mở tiệc mời họ hàng và bạn bè.

  • volume volume

    - 两杯 liǎngbēi 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ

    - Hai ly rượu tequila.

  • volume volume

    - 丰腴 fēngyú 的 de 酒席 jiǔxí

    - bữa tiệc thịnh soạn

  • volume volume

    - 丰盛 fēngshèng 的 de 酒席 jiǔxí

    - bữa tiệc thịnh soạn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 办 bàn 了 le 一席 yīxí 酒 jiǔ

    - Bọn họ tổ chức một bữa tiệc.

  • volume volume

    - 这席 zhèxí 酒 jiǔ 是 shì 我们 wǒmen 公司 gōngsī 举办 jǔbàn

    - Bữa tiệc này là công ty chúng tôi tổ chức.

  • volume volume

    - 酒椰 jiǔyē 纤维 xiānwéi 这种 zhèzhǒng 植物 zhíwù 的 de 叶片 yèpiàn 纤维 xiānwéi , 可 kě 用作 yòngzuò 席子 xízi 、 篮子 lánzi 和 hé 其它 qítā 产品 chǎnpǐn

    - Loại sợi từ lá cây Rừng dừa rượu có thể được sử dụng để làm thảm, rổ và các sản phẩm khác.

  • volume volume

    - 厂主 chǎngzhǔ 想 xiǎng 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 工资 gōngzī 中 zhōng 扣钱 kòuqián 来办 láibàn 酒席 jiǔxí

    - Chủ nhà máy muốn khấu trừ tiền lương của chúng tôi cho bữa tiệc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 席›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tịch
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ITLB (戈廿中月)
    • Bảng mã:U+5E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao