宴席 yànxí
volume volume

Từ hán việt: 【yến tịch】

Đọc nhanh: 宴席 (yến tịch). Ý nghĩa là: tiệc rượu.

Ý Nghĩa của "宴席" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宴席 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiệc rượu

请客的酒席

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宴席

  • volume volume

    - 人民 rénmín 爱戴 àidài 主席 zhǔxí

    - Nhân dân kính yêu Chủ tịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 参加 cānjiā 婚 hūn 宴席 yànxí

    - Tôi tham gia tiệc cưới.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 出席 chūxí 慈善 císhàn 宴会 yànhuì

    - Anh ấy đã tham dự bữa tiệc từ thiện.

  • volume volume

    - 今 jīn 晚宴 wǎnyàn 同事 tóngshì 去 qù 餐厅 cāntīng

    - Tối nay mời đồng nghiệp đi nhà hàng.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 的 de 宴会 yànhuì 十分 shífēn 隆重 lóngzhòng

    - Bữa tiệc tối nay rất hoành tráng.

  • volume volume

    - 宴会 yànhuì 还 hái 没 méi 结束 jiéshù , 他们 tāmen 就 jiù 退席 tuìxí 了 le

    - Buổi tiệc vẫn chưa kết thúc, họ đã rời đi.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 缺席 quēxí 会议 huìyì

    - Anh ta hôm nay vắng mặt trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 竞选 jìngxuǎn 国会议员 guóhuìyìyuán 席位 xíwèi 进行 jìnxíng 游说 yóushuì

    - Anh ấy đang tìm cách thuyết phục để tranh cử vào vị trí nghị viên Quốc hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Yến
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JAV (十日女)
    • Bảng mã:U+5BB4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 席›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tịch
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ITLB (戈廿中月)
    • Bảng mã:U+5E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao