郁金 yù jīn
volume volume

Từ hán việt: 【uất kim】

Đọc nhanh: 郁金 (uất kim). Ý nghĩa là: Uất kim (vị thuốc đông y).

Ý Nghĩa của "郁金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

郁金 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Uất kim (vị thuốc đông y)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 郁金

  • volume volume

    - 荷兰 hélán 囯 guó 花 huā 是 shì 郁金香 yùjīnxiāng

    - Quốc hoa của Hà Lan là hoa tulip.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 金属制品 jīnshǔzhìpǐn 企业 qǐyè

    - Công ty sản xuất sản phẩm kim loại chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 不 bù 拿到 nádào 金牌 jīnpái 决不 juébù 甘心 gānxīn

    - không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

  • volume volume

    - 郁金香 yùjīnxiāng 在 zài 春天 chūntiān 开出 kāichū 颜色 yánsè 鲜亮 xiānliàng 的 de 杯 bēi 状 zhuàng 的 de 花朵 huāduǒ

    - Đóa hoa tulip nở ra vào mùa xuân với những bông hoa hình chén sặc sỡ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 成功 chénggōng 和 hé 金钱 jīnqián 划等号 huàděnghào

    - Đừng đánh đồng thành công với tiền bạc.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 是 shì 铜 tóng 和 hé 锌 xīn 的 de 合金 héjīn

    - đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 过洋 guòyáng 节 jié 的 de 气氛 qìfēn 也 yě 越来越 yuèláiyuè 浓郁 nóngyù

    - Không khí của ngày lễ Trung Quốc ngày càng mạnh mẽ

  • volume volume

    - 一诺千金 yínuòqiānjīn 会 huì 让 ràng 你 nǐ 交到 jiāodào 很多 hěnduō 朋友 péngyou

    - Thành tín sẽ giúp bạn kết thêm nhiều bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 郁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Uất , Úc , Úc
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KBNL (大月弓中)
    • Bảng mã:U+90C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao