部品件号 bùpǐn jiàn hào
volume volume

Từ hán việt: 【bộ phẩm kiện hiệu】

Đọc nhanh: 部品件号 (bộ phẩm kiện hiệu). Ý nghĩa là: Mã số sản phẩm.

Ý Nghĩa của "部品件号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

部品件号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mã số sản phẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 部品件号

  • volume volume

    - 他 tā 号召 hàozhào 部下 bùxià 战斗 zhàndòu

    - Anh ấy kêu gọi cấp dưới chiến đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 想来 xiǎnglái 惜墨如金 xīmòrújīn , 虽然 suīrán 创作 chuàngzuò 不 bù 多 duō , 却是 quèshì 件 jiàn 件 jiàn 极品 jípǐn

    - Cậu ấy trước nay tiếc chữ như vàng vậy, tuy viết không nhiều nhưng mỗi tác phẩm đều là cực phẩm đó.

  • volume volume

    - 皮制品 pízhìpǐn 任 rèn 一种 yīzhǒng 由 yóu 压平 yāpíng 上光 shàngguāng 或 huò 鞣制 róuzhì 过 guò 的 de 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 物品 wùpǐn 或 huò 部件 bùjiàn

    - Bất kỳ loại sản phẩm bằng da nào được làm từ da được nén phẳng, đánh bóng hoặc tẩy da.

  • volume volume

    - 他 tā 准备 zhǔnbèi 了 le 十件 shíjiàn 急救 jíjiù 用品 yòngpǐn

    - Anh ấy đã chuẩn bị mười món đồ cứu thương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 车 chē 需要 xūyào 新 xīn 的 de 部件 bùjiàn

    - Xe của anh ấy cần các bộ phận mới.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那 nà 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零部件 língbùjiàn 拆卸 chāixiè 下来 xiàlai 了 le

    - Anh ta tháo rời các bộ phận linh phụ kiện của máy

  • volume volume

    - 他们 tāmen 加工 jiāgōng 了 le 这件 zhèjiàn 产品 chǎnpǐn

    - Họ đã cải tiến sản phẩm này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 品牌 pǐnpái 的 de 另 lìng 一 yī 组成部分 zǔchéngbùfèn 就是 jiùshì 你 nǐ 支持 zhīchí 你 nǐ 的 de 丈夫 zhàngfū

    - Một phần khác của thương hiệu là bạn đứng về phía chồng mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao