邮编 yóubiān
volume volume

Từ hán việt: 【bưu biên】

Đọc nhanh: 邮编 (bưu biên). Ý nghĩa là: mã hoá bưu chính; mã bưu điện; mã zip. Ví dụ : - 总也记不住邮编。 Lúc nào cũng không nhớ mã bưu điện.. - 他忘了写邮编。 Anh ấy quên ghi lại mã zip.. - 小说中的美国邮编制度意味着对人们交流的控制。 Hệ thống mã zip của Hoa Kỳ trong tiểu thuyết có nghĩa là kiểm soát thông tin liên lạc của mọi người.

Ý Nghĩa của "邮编" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

邮编 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mã hoá bưu chính; mã bưu điện; mã zip

邮政编码的简称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 总 zǒng 也 yě 记不住 jìbuzhù 邮编 yóubiān

    - Lúc nào cũng không nhớ mã bưu điện.

  • volume volume

    - 他 tā 忘 wàng 了 le 写 xiě 邮编 yóubiān

    - Anh ấy quên ghi lại mã zip.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 中 zhōng 的 de 美国 měiguó 邮编 yóubiān 制度 zhìdù 意味着 yìwèizhe 对 duì 人们 rénmen 交流 jiāoliú 的 de 控制 kòngzhì

    - Hệ thống mã zip của Hoa Kỳ trong tiểu thuyết có nghĩa là kiểm soát thông tin liên lạc của mọi người.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邮编

  • volume volume

    - 弗雷德里克 fúléidélǐkè 几乎 jīhū 每天 měitiān 都 dōu 给 gěi 《 华盛顿邮报 huáshèngdùnyóubào 》 的 de 编辑 biānjí

    - Fredrick đã viết thư cho biên tập viên của The Washington Post

  • volume volume

    - 总 zǒng 也 yě 记不住 jìbuzhù 邮编 yóubiān

    - Lúc nào cũng không nhớ mã bưu điện.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 喜欢 xǐhuan 收集 shōují 邮票 yóupiào

    - Ông đam mê sưu tập tem từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 忘 wàng 了 le 写 xiě 邮编 yóubiān

    - Anh ấy quên ghi lại mã zip.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 操场上 cāochǎngshàng 编队 biānduì 练习 liànxí

    - Họ đang chia đội tập luyện trên sân tập.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 信封 xìnfēng 上 shàng 写 xiě 清 qīng 邮政编码 yóuzhèngbiānmǎ , 以便 yǐbiàn 迅速 xùnsù 投递 tóudì

    - xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 中 zhōng 的 de 美国 měiguó 邮编 yóubiān 制度 zhìdù 意味着 yìwèizhe 对 duì 人们 rénmen 交流 jiāoliú 的 de 控制 kòngzhì

    - Hệ thống mã zip của Hoa Kỳ trong tiểu thuyết có nghĩa là kiểm soát thông tin liên lạc của mọi người.

  • volume volume

    - 下 xià 一次 yīcì 邮递 yóudì 时间 shíjiān 是 shì 四点 sìdiǎn 钟 zhōng

    - Thời gian giao hàng tiếp theo là vào lúc 4 giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Bưu
    • Nét bút:丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWNL (中田弓中)
    • Bảng mã:U+90AE
    • Tần suất sử dụng:Cao