邪恶轴心 xié'è zhóu xīn
volume volume

Từ hán việt: 【tà ác trục tâm】

Đọc nhanh: 邪恶轴心 (tà ác trục tâm). Ý nghĩa là: Trục Ác ma.

Ý Nghĩa của "邪恶轴心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邪恶轴心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trục Ác ma

the Axis of Evil

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邪恶轴心

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 样子 yàngzi 真 zhēn 恶心 ěxīn

    - Dáng vẻ của anh ta thật kinh tởm.

  • volume volume

    - 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén , 虎狼 hǔláng 之徒 zhītú 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 有 yǒu 野心 yěxīn 、 卤莽 lǔmǎng 或 huò 凶残 xiōngcán 的 de 人 rén

    - Người xấu xa, kẻ thù địch được coi là những người tham vọng, cẩu thả hoặc hung dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 露出 lùchū 了 le 他 tā 那 nà 邪恶 xiéè 的 de 用心 yòngxīn

    - Cuối cùng, anh ấy đã tiết lộ ý đồ xấu xa của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 恭维 gōngwei 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 恶心 ěxīn

    - Lời nịnh nọt của anh ấy khiến tôi buồn nôn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谎话 huǎnghuà 恶心 ěxīn 了 le 我 wǒ

    - Lời nói dối của anh ấy làm tôi buồn nôn.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 有 yǒu 恶意 èyì

    - Anh ấy trong lòng có ác ý.

  • volume volume

    - 影片 yǐngpiān 中 zhōng 一个个 yígègè 怵目惊心 chùmùjīngxīn 的 de 镜头 jìngtóu 充分 chōngfèn 揭露 jiēlù 了 le 腐败分子 fǔbàifènzǐ 的 de 罪恶 zuìè

    - Những cảnh quay gây sốc trong phim đã phơi bày đầy đủ tội ác của những phần tử tham nhũng.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 那些 nèixiē 话 huà 太 tài 恶心 ěxīn

    - Những điều anh ta nói thật kinh tởm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao