邪恶 xié'è
volume volume

Từ hán việt: 【tà ác】

Đọc nhanh: 邪恶 (tà ác). Ý nghĩa là: gian ác (tính tình, hành vi); tà vạy; khoảnh; hiểm ác. Ví dụ : - 他终于露出了他那邪恶的用心。 Cuối cùng, anh ấy đã tiết lộ ý đồ xấu xa của mình.. - 批评家是必然的邪恶,而批评是邪恶的必然。 Người phê phán là tà ác tất yếu, và việc phê phán là tà ác tất yếu.. - 邪恶的与正确的、合适的、适宜的事不一致的;乖张的 Không tương thích với điều đúng, phù hợp, thích hợp; ngoan cố.

Ý Nghĩa của "邪恶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

邪恶 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gian ác (tính tình, hành vi); tà vạy; khoảnh; hiểm ác

(性情、行为) 不正而且凶恶

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 露出 lùchū 了 le 他 tā 那 nà 邪恶 xiéè 的 de 用心 yòngxīn

    - Cuối cùng, anh ấy đã tiết lộ ý đồ xấu xa của mình.

  • volume volume

    - 批评家 pīpíngjiā 是 shì 必然 bìrán 的 de 邪恶 xiéè , 而 ér 批评 pīpíng 是 shì 邪恶 xiéè 的 de 必然 bìrán

    - Người phê phán là tà ác tất yếu, và việc phê phán là tà ác tất yếu.

  • volume volume

    - 邪恶 xiéè 的 de 与 yǔ 正确 zhèngquè 的 de 、 合适 héshì 的 de 、 适宜 shìyí 的 de 事 shì 不 bù 一致 yízhì 的 de ; 乖张 guāizhāng 的 de

    - Không tương thích với điều đúng, phù hợp, thích hợp; ngoan cố.

  • volume volume

    - 美德 měidé 定 dìng 将 jiāng 战胜 zhànshèng 邪恶 xiéè

    - Đức hạnh sẽ chắc chắn đánh bại ác độc.

  • volume volume

    - 恶毒 èdú 女人 nǚrén 被 bèi 看作 kànzuò 邪恶 xiéè 和 hé 诡诈 guǐzhà 的 de 妇女 fùnǚ

    - Người phụ nữ độc ác được coi là một người phụ nữ ác độc và gian xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邪恶

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 露出 lùchū 了 le 他 tā 那 nà 邪恶 xiéè 的 de 用心 yòngxīn

    - Cuối cùng, anh ấy đã tiết lộ ý đồ xấu xa của mình.

  • volume volume

    - 批评家 pīpíngjiā 是 shì 必然 bìrán 的 de 邪恶 xiéè , 而 ér 批评 pīpíng 是 shì 邪恶 xiéè 的 de 必然 bìrán

    - Người phê phán là tà ác tất yếu, và việc phê phán là tà ác tất yếu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 好 hǎo 得 dé 邪行 xiéxíng

    - hai đứa chúng nó tốt đến mức khác thường.

  • volume volume

    - 他 tā 坚信 jiānxìn 是 shì 中 zhōng 了 le 邪祟 xiésuì

    - Anh ta tin chắc rằng mình đã bị quỷ ám.

  • volume volume

    - 美德 měidé 定 dìng 将 jiāng 战胜 zhànshèng 邪恶 xiéè

    - Đức hạnh sẽ chắc chắn đánh bại ác độc.

  • volume volume

    - 恶毒 èdú 女人 nǚrén 被 bèi 看作 kànzuò 邪恶 xiéè 和 hé 诡诈 guǐzhà 的 de 妇女 fùnǚ

    - Người phụ nữ độc ác được coi là một người phụ nữ ác độc và gian xảo.

  • volume volume

    - 邪恶 xiéè 的 de 与 yǔ 正确 zhèngquè 的 de 、 合适 héshì 的 de 、 适宜 shìyí 的 de 事 shì 不 bù 一致 yízhì 的 de ; 乖张 guāizhāng 的 de

    - Không tương thích với điều đúng, phù hợp, thích hợp; ngoan cố.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 那 nà 恶人 èrén 的 de 一条 yītiáo 狗 gǒu

    - Anh ta chỉ là con chó của kẻ ác đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa