那末 nàmò
volume volume

Từ hán việt: 【na mạt】

Đọc nhanh: 那末 (na mạt). Ý nghĩa là: biến thể của 那麼 | 那么, như thể.

Ý Nghĩa của "那末" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. biến thể của 那麼 | 那么

variant of 那麼|那么 [nàme]

✪ 2. như thể

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那末

  • volume volume

    - 黑客 hēikè 正在 zhèngzài 黑 hēi 那台 nàtái 电脑 diànnǎo

    - Hacker đang xâm nhập vào chiếc máy tính đó.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 是 shì 春季 chūnjì 的 de 末 mò 月 yuè

    - Tháng ba là tháng cuối của mùa xuân.

  • volume volume

    - 上 shàng 个 gè 周末 zhōumò

    - Cuối tuần trước.

  • volume volume

    - 那 nà 作家 zuòjiā 常 cháng 以 yǐ 细枝末节 xìzhīmòjié 来 lái 混淆 hùnxiáo 实质问题 shízhìwèntí

    - Nhà văn đó thường sử dụng những chi tiết nhỏ nhặt để làm lệch đi vấn đề cốt lõi.

  • volume volume

    - 第五 dìwǔ 行 xíng 末了 mòliǎo 的 de 那个 nàgè 字 zì 我 wǒ 不 bù 认识 rènshí

    - chữ ở cuối hàng thứ năm tôi không biết.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 刹那间 chànàjiān 划过 huáguò 了 le 漆黑 qīhēi 的 de 夜空 yèkōng

    - Một ngôi sao băng chợt vụt qua trên bầu trời đêm tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao