郁塞 yù sāi
volume volume

Từ hán việt: 【úc tắc】

Đọc nhanh: 郁塞 (úc tắc). Ý nghĩa là: co thắt (cảm giác), bị áp bức.

Ý Nghĩa của "郁塞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

郁塞 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. co thắt (cảm giác)

constricted (feeling)

✪ 2. bị áp bức

oppressed

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 郁塞

  • volume volume

    - 从那之后 cóngnàzhīhòu 巴塞尔 bāsāiěr 艺术展 yìshùzhǎn 我 wǒ 年 nián 年 nián 不落 bùlà

    - Tôi đã không bỏ lỡ một triển lãm nghệ thuật ở Basel kể từ đó.

  • volume volume

    - 交通阻塞 jiāotōngzǔsè

    - ùn tắc giao thông

  • volume volume

    - 事故 shìgù 堵塞 dǔsè 了 le 交通 jiāotōng

    - Tai nạn làm tắc nghẽn giao thông.

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè , 因而 yīnér 我们 wǒmen 迟到 chídào 了 le

    - Giao thông tắc nghẽn, do đó chúng tôi đến muộn.

  • volume volume

    - 鼻塞 bísāi 让 ràng 我 wǒ 晚上 wǎnshang 睡 shuì 不好 bùhǎo

    - Nghẹt mũi khiến tôi ngủ không ngon.

  • volume volume

    - 从 cóng 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 开始 kāishǐ 查 chá

    - Chúng ta sẽ bắt đầu với Massachusetts.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 非常 fēicháng 浓郁 nóngyù

    - Tình bạn của họ rất sâu đậm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 郁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Uất , Úc , Úc
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KBNL (大月弓中)
    • Bảng mã:U+90C1
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa