郁卒 yùzú
volume volume

Từ hán việt: 【úc tuất】

Đọc nhanh: 郁卒 (úc tuất). Ý nghĩa là: chán nản và thất vọng (tiếng Đài Loan).

Ý Nghĩa của "郁卒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

郁卒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chán nản và thất vọng (tiếng Đài Loan)

depressed and frustrated (Taiwanese)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 郁卒

  • volume volume

    - 他 tā 离开 líkāi 后 hòu 我 wǒ 感到 gǎndào 十分 shífēn 郁闷 yùmèn

    - Sau khi anh ấy rời đi, tôi cảm thấy u sầu.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 调子 diàozi 很 hěn 忧郁 yōuyù

    - giọng điệu trò chuyện của anh ấy rất buồn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 卒 zú 兑 duì 了 le 对方 duìfāng 的 de 卒 zú

    - Anh ấy đã dùng tốt của mình để đổi tốt của đối phương.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 卒业 zúyè 了 le

    - Cuối cùng anh ấy cũng tốt nghiệp rồi.

  • volume volume

    - 鲁 lǔ 菜系 càixì 以 yǐ 浓郁 nóngyù 为主 wéizhǔ

    - Ẩm thực Sơn Đông chủ yếu đậm đà.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 的 de 树木 shùmù 葱郁 cōngyù

    - Cây cối trong công viên xanh tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 出 chū 抑郁症 yìyùzhèng

    - Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng trầm cảm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 好像 hǎoxiàng 得 dé 了 le 产后 chǎnhòu 忧郁症 yōuyùzhèng

    - Có vẻ như bạn đang bị trầm cảm sau sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Cù , Zú
    • Âm hán việt: Thốt , Tuất , Tốt
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YOOJ (卜人人十)
    • Bảng mã:U+5352
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 郁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Uất , Úc , Úc
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KBNL (大月弓中)
    • Bảng mã:U+90C1
    • Tần suất sử dụng:Cao