那就不好了 nà jiù bù hǎole
volume volume

Từ hán việt: 【na tựu bất hảo liễu】

Đọc nhanh: 那就不好了 (na tựu bất hảo liễu). Ý nghĩa là: Vậy thì không tốt rồi.

Ý Nghĩa của "那就不好了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

那就不好了 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vậy thì không tốt rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那就不好了

  • volume volume

    - 向 xiàng 他 tā 说 shuō 了 le 不少 bùshǎo 好话 hǎohuà , 他 tā 就是 jiùshì 不 bù 答应 dāyìng

    - van xin bao lời, anh ấy vẫn không đồng ý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚才 gāngcái 的 de 脾气 píqi 也 yě 太 tài 那个 nàgè 了 le (= ( 不好 bùhǎo )

    - tính khí của anh lúc nãy không được hay lắm!

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 反正 fǎnzhèng 就是 jiùshì 那 nà 一溜儿 yīliùér , 准在 zhǔnzài 哪儿 nǎér 我 wǒ 就 jiù 说不清 shuōbùqīng 了 le

    - chắn là ở vùng phụ cận, còn chính xác ở đâu thì tôi không biết.

  • volume volume

    - 他 tā 耳朵软 ěrduōruǎn , 架不住 jiàbúzhù 三句 sānjù 好话 hǎohuà , 他 tā 就 jiù 相信 xiāngxìn 了 le

    - anh ấy nhẹ dạ, nói vài ba câu tốt đẹp là tin ngay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 篇文章 piānwénzhāng 的 de 内容 nèiróng 好极了 hǎojíle 但是 dànshì 表达方式 biǎodáfāngshì 不太好 bùtàihǎo

    - Nội dung bài viết của bạn rất tuyệt, nhưng cách diễn đạt không được tốt lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病治好 bìngzhìhǎo 了 le , 那就好 nàjiùhǎo 了 le

    - bệnh của anh ta đã được trị khỏi, vậy thì tốt rồi

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 晚上 wǎnshang , 昏天黑地 hūntiānhēidì 的 de , 山路 shānlù 就 jiù 更 gèng 不好 bùhǎo 走 zǒu 了 le

    - đến đêm trời đen kịt, đường núi lại khó đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao