避税 bìshuì
volume volume

Từ hán việt: 【tị thuế】

Đọc nhanh: 避税 (tị thuế). Ý nghĩa là: tránh đánh thuế, trốn thuế.

Ý Nghĩa của "避税" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

避税 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tránh đánh thuế

tax avoidance

✪ 2. trốn thuế

tax evasion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 避税

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 交纳 jiāonà 农业税 nóngyèshuì

    - nộp thuế nông nghiệp.

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 是 shì 俄罗斯 éluósī 人 rén 的 de 避税 bìshuì 港 gǎng

    - Đó là một thiên đường thuế lớn cho người Nga.

  • volume volume

    - 为了 wèile 避免 bìmiǎn 碰撞 pèngzhuàng , 他 tā 及时 jíshí 停车 tíngchē

    - Để tránh va chạm, anh ấy dừng xe kịp thời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 帮 bāng 有钱人 yǒuqiánrén 避税 bìshuì 还是 háishì 干什么 gànshénme

    - Bạn chỉ giúp người giàu thoát khỏi việc đóng thuế của họ hay sao?

  • volume volume

    - 两辆车 liǎngliàngchē 一经 yījīng 很近 hěnjìn 了 le , 避得开 bìdékāi 吗 ma ?

    - Hai chiếc xe đã rất gần rồi, có tránh được không?

  • volume volume

    - 这名 zhèmíng 参议员 cānyìyuán 因 yīn 逃避 táobì 缴纳 jiǎonà 所得税 suǒdeshuì 而 ér 受到 shòudào 指责 zhǐzé

    - Người tham gia hội đồng thành viên này đã bị chỉ trích vì trốn tránh thanh toán thuế thu nhập.

  • volume volume

    - 为了 wèile 避嫌 bìxián , 他 tā 没有 méiyǒu 接受 jiēshòu 礼物 lǐwù

    - Để tránh bị hiểu lầm, anh ấy không nhận quà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 避›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tị , Tỵ
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSRJ (卜尸口十)
    • Bảng mã:U+907F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao