遭难 zāonàn
volume volume

Từ hán việt: 【tao nan】

Đọc nhanh: 遭难 (tao nan). Ý nghĩa là: gặp nạn; bị nạn.

Ý Nghĩa của "遭难" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遭难 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gặp nạn; bị nạn

遭遇灾难;遇难

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遭难

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 难免 nánmiǎn 遭遇 zāoyù 屯 tún 邅 zhān

    - Đời người khó tránh gặp phải gian truân.

  • volume volume

    - 遭遇 zāoyù 海难 hǎinàn 的 de 水手 shuǐshǒu 已经 yǐjīng 被 bèi 直升机 zhíshēngjī 救起 jiùqǐ

    - Người thủy thủ gặp nạn trên biển đã được cứu bằng trực thăng.

  • volume volume

    - 他 tā 遭 zāo 困难 kùnnán

    - Anh ấy gặp khó khăn.

  • volume volume

    - 遭到 zāodào 非难 fēinàn

    - vướng phải trách móc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 遭难 zāonàn

    - Chúng tôi đang bị nạn.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 船长 chuánzhǎng 被 bèi 免除 miǎnchú 了 le 因 yīn 船只 chuánzhī 失事 shīshì 而 ér 遭致 zāozhì 的 de 非难 fēinàn 和 hé 罪责 zuìzé

    - Người thuyền trưởng đó đã được miễn trách nhiệm và trách nhiệm phạm tội do tai nạn của con tàu.

  • volume volume

    - 她 tā 遭受 zāoshòu 了 le 很多 hěnduō 困难 kùnnán

    - Cô ấy đã gặp phải rất nhiều khó khăn.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 在 zài 反动 fǎndòng 统治 tǒngzhì 时期 shíqī 遭受 zāoshòu 的 de 苦难 kǔnàn 极为 jíwéi 酷烈 kùliè

    - nhân dân Trung Quốc trong thời kỳ bọn phản động cai trị đã chịu nhiều khổ sở cực kỳ tàn khốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 遭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTWA (卜廿田日)
    • Bảng mã:U+906D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao