Các biến thể (Dị thể) của 遭

  • Cách viết khác

    傮 𣩒 𨗐 𨘜 𨙠

  • Thông nghĩa

    蹧

Ý nghĩa của từ 遭 theo âm hán việt

遭 là gì? 遭 (Tao). Bộ Sước 辵 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶). Ý nghĩa là: 2. vòng, lượt, Gặp, bị, Vòng, Lượt, chuyến. Từ ghép với 遭 : 遭遇困難 Gặp phải khó khăn, 遭逢意外 Gặp nhau bất ngờ, 遭到暗害 Bị ám hại, 周遭 Khắp vòng, 我去轉了一遭 Tôi đi quanh một vòng Chi tiết hơn...

Tao

Từ điển phổ thông

  • 1. không hẹn mà gặp
  • 2. vòng, lượt

Từ điển Thiều Chửu

  • Gặp, vô ý mà gặp nhau gọi là tao. Như tao phùng ý ngoại 遭逢意外 gặp gỡ ý không ngờ tới.
  • Vòng. Như chu tao 周遭 khắp vòng.
  • Lượt. Như kỉ tao 幾遭 mấy lượt (lần) rồi?

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Gặp, bị

- 遭遇困難 Gặp phải khó khăn

- 遭逢意外 Gặp nhau bất ngờ

- 遭到暗害 Bị ám hại

* ② Vòng

- 周遭 Khắp vòng

- 我去轉了一遭 Tôi đi quanh một vòng

- 繞兩遭 Quấn hai vòng

* ③ Lần, lượt

- 頭一遭 Lần đầu

- 一遭生,兩遭熟 Lần đầu thì lạ, lần sau thì quen, trước lạ sau quen

- 幾遭 Mấy lượt rồi?

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Gặp, bị

- “Mỗi liên xỉ thiệt thường tao ngã” 每憐齒舌常遭我 (Cấm sở cửu nguyệt 禁所九月) Thương cho ta mỗi lần gặp cái vạ miệng lưỡi.

Trích: “tao phùng ý ngoại” 遭逢意外 gặp gỡ bất ngờ, “tao đáo ám hại” 遭到暗害 bị ám hại. Cao Bá Quát 高伯适

Danh từ
* Vòng

- “chu tao” 周遭 khắp vòng.

* Lượt, chuyến

- “Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao” 小生就望哥哥一遭 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết) Tôi hãy sang thăm anh tôi một chuyến.

Trích: “kỉ tao” 幾遭 mấy lượt rồi? Tây sương kí 西廂記

Từ ghép với 遭