遛 liù
volume volume

Từ hán việt: 【lưu】

Đọc nhanh: 遛 (lưu). Ý nghĩa là: đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ, dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò). Ví dụ : - 闷得慌,出去遛遛吧。 Buồn quá, ra ngoài đi dạo một chút.. - 爷爷喜欢饭后出去溜一趟。 Ông nội thích đi dạo một chuyến sau bữa ăn.. - 她每天晚上都去遛街。 Cô ấy mỗi tối đều đi dạo phố.

Ý Nghĩa của "遛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

遛 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ

慢慢走;散步

Ví dụ:
  • volume volume

    - 闷得慌 mèndéhuāng , 出去 chūqù 遛 liú 遛 liú 吧 ba

    - Buồn quá, ra ngoài đi dạo một chút.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 喜欢 xǐhuan 饭后 fànhòu 出去 chūqù 溜 liū 一趟 yītàng

    - Ông nội thích đi dạo một chuyến sau bữa ăn.

  • volume volume

    - 她 tā 每天晚上 měitiānwǎnshang 都 dōu 去 qù 遛 liú 街 jiē

    - Cô ấy mỗi tối đều đi dạo phố.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò)

牵着牲畜或带着鸟慢慢走

Ví dụ:
  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ , 遛狗 liùgǒu 的 de 人 rén 特别 tèbié 多 duō

    - Trong công viên có rất nhiều người dắt chó đi dạo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一家人 yījiārén 一起 yìqǐ 去 qù 河边 hébiān 遛狗 liùgǒu

    - Cả nhà tôi dắt chó đi dạo bên bờ hồ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 常常 chángcháng 带猫 dàimāo 去 qù 遛 liú

    - Tiểu Minh thường dắt mèo đi dạo.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遛

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 常常 chángcháng 带猫 dàimāo 去 qù 遛 liú

    - Tiểu Minh thường dắt mèo đi dạo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 哪儿 nǎér 遛弯儿 liùwāner 去 qù 啦 la

    - bạn đến đâu dạo bộ?

  • volume volume

    - 他 tā 遛 liú 在 zài 门口 ménkǒu 等 děng 我 wǒ

    - Anh ấy nán lại ở cửa đợi tôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 公园 gōngyuán 遛 liú 一下 yīxià

    - Chúng tôi dừng chân ở công viên một lát.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ , 遛狗 liùgǒu 的 de 人 rén 特别 tèbié 多 duō

    - Trong công viên có rất nhiều người dắt chó đi dạo.

  • volume volume

    - 她 tā 每天晚上 měitiānwǎnshang 都 dōu 去 qù 遛 liú 街 jiē

    - Cô ấy mỗi tối đều đi dạo phố.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 遛狗 liùgǒu

    - Cô ấy thích dắt chó đi dạo trong công viên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一家人 yījiārén 一起 yìqǐ 去 qù 河边 hébiān 遛狗 liùgǒu

    - Cả nhà tôi dắt chó đi dạo bên bờ hồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 遛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHHW (卜竹竹田)
    • Bảng mã:U+905B
    • Tần suất sử dụng:Thấp