遛鸟 liùniǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lưu điểu】

Đọc nhanh: 遛鸟 (lưu điểu). Ý nghĩa là: đem chim đi dạo ở nơi tĩnh mịch.

Ý Nghĩa của "遛鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遛鸟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đem chim đi dạo ở nơi tĩnh mịch

带着鸟到幽静的地方去溜达

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遛鸟

  • volume volume

    - 你 nǐ 杀 shā 了 le 詹姆斯 zhānmǔsī · 鸟山 niǎoshān 偷 tōu 了 le 他 tā 的 de 武士刀 wǔshìdāo 吗 ma

    - Bạn đã giết James Toriyama và ăn cắp thanh katana của anh ấy?

  • volume volume

    - 黎明 límíng 时能 shínéng 听见 tīngjiàn 鸟叫 niǎojiào

    - Có thể nghe thấy tiếng chim hót vào lúc bình minh.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 那 nà 支弋 zhīyì 准备 zhǔnbèi 射鸟 shèniǎo

    - Anh ta cầm mũi tên chuẩn bị bắn chim.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 哪儿 nǎér 遛弯儿 liùwāner 去 qù 啦 la

    - bạn đến đâu dạo bộ?

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 听到 tīngdào 士官长 shìguānzhǎng 对 duì 着 zhe 菜鸟 càiniǎo 们 men 大吼 dàhǒu

    - Bạn có thể nghe thấy trung sĩ la hét với các tân binh.

  • volume volume

    - 他 tā 遛 liú 在 zài 门口 ménkǒu 等 děng 我 wǒ

    - Anh ấy nán lại ở cửa đợi tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 在 zài 河边 hébiān 弋鸟 yìniǎo

    - Anh ấy thường đi bắn chim ở bên sông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放 fàng 了 le 这 zhè 只 zhǐ 小鸟 xiǎoniǎo 吧 ba

    - Bạn hãy thả con chim này ra đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 遛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHHW (卜竹竹田)
    • Bảng mã:U+905B
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao