遗臭万年 yíchòuwànnián
volume volume

Từ hán việt: 【di xú vạn niên】

Đọc nhanh: 遗臭万年 (di xú vạn niên). Ý nghĩa là: để tiếng xấu muôn đời; xấu xa muôn thủa.

Ý Nghĩa của "遗臭万年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遗臭万年 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tiếng xấu muôn đời; xấu xa muôn thủa

坏名声流传下去,永远为人唾骂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遗臭万年

  • volume volume

    - 祝福 zhùfú 你 nǐ 及 jí 你 nǐ 所 suǒ 爱 ài 的 de 人 rén 新 xīn 的 de 一年 yīnián 中 zhōng 万事如意 wànshìrúyì

    - Chúc bạn và tất cả những người bạn yêu quý một năm mới vạn sự như ý.

  • volume volume

    - 社里 shèlǐ 今年 jīnnián 养活 yǎnghuo 了 le 上 shàng 千头 qiāntóu 猪 zhū , 上万只 shàngwànzhǐ 鸡 jī

    - năm nay hợp tác xã đã nuôi hàng nghìn con heo, hàng vạn con gà.

  • volume volume

    - 五年 wǔnián 内 nèi 全省 quánshěng 林地 líndì 将 jiāng 扩展 kuòzhǎn 到 dào 一千 yīqiān 万亩 wànmǔ

    - trong vòng 5 năm, đất rừng trong toàn tỉnh đã mở rộng thêm 1000 mẫu ta.

  • volume volume

    - 亿万斯年 yìwànsīnián

    - hàng triệu triệu năm

  • volume volume

    - 鸭嘴龙 yāzuǐlóng 生长 shēngzhǎng 在 zài 距今 jùjīn 七 qī 、 八千万 bāqiānwàn 年前 niánqián 的 de 中生代 zhōngshēngdài 白垩纪 báièjì 晚期 wǎnqī

    - khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

  • volume volume

    - 上半年 shàngbànnián 亏产 kuīchǎn 原煤 yuánméi 500 多万吨 duōwàndūn

    - sáu tháng đầu năm đã thiếu hụt hơn năm triệu tấn khí đốt.

  • volume volume

    - 遗臭万年 yíchòuwànnián

    - để tiếng xấu muôn đời.

  • volume volume

    - 当 dāng 西班牙人 xībānyárén 在 zài 西元 xīyuán 1600 年 nián 来到 láidào , 他们 tāmen 只 zhǐ 发现 fāxiàn 马雅 mǎyǎ 文明 wénmíng 的 de 遗迹 yíjì

    - Khi người Tây Ban Nha đến vào năm 1600 sau công nguyên, họ chỉ tìm thấy tàn tích của nền văn minh Maya.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 万›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Mò , Wàn
    • Âm hán việt: Mặc , Vạn
    • Nét bút:一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MS (一尸)
    • Bảng mã:U+4E07
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Chòu , Xiù
    • Âm hán việt: Khứu , Xú
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUIK (竹山戈大)
    • Bảng mã:U+81ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa