遗产税 yíchǎn shuì
volume volume

Từ hán việt: 【di sản thuế】

Đọc nhanh: 遗产税 (di sản thuế). Ý nghĩa là: thuế di sản.

Ý Nghĩa của "遗产税" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遗产税 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuế di sản

对财产所有人死亡后遗留的财产所课征的租税遗产税的纳税义务人包括遗嘱执行人、继承人、受赠人及遗产管理人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遗产税

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 决定 juédìng 课税 kèshuì 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Chính phủ quyết định thu thuế sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 产销两旺 chǎnxiāoliǎngwàng , 税利 shuìlì 递增 dìzēng

    - sản xuất và tiêu thụ đều mạnh, thuế và lãi ngày càng tăng.

  • volume volume

    - 家族 jiāzú 遗产 yíchǎn 被 bèi 继承 jìchéng 了 le

    - Di sản gia đình đã được kế thừa.

  • volume volume

    - 历史 lìshǐ 遗产 yíchǎn 展览会 zhǎnlǎnhuì 的 de 创立者 chuànglìzhě 协会 xiéhuì

    - Gửi tới hội đồng của người sáng lập để trưng bày di sản của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 继承 jìchéng 了 le 父亲 fùqīn 的 de 遗产 yíchǎn

    - Anh ấy kế thừa di sản của cha mình.

  • volume volume

    - 她 tā 继承 jìchéng 了 le 她 tā 祖父 zǔfù 的 de 遗产 yíchǎn

    - Cô ấy kế thừa di sản từ ông của mình.

  • volume volume

    - 对 duì 过去 guòqù 的 de 文化遗产 wénhuàyíchǎn , 应该 yīnggāi 有 yǒu 批判 pīpàn 加以 jiāyǐ 取舍 qǔshě

    - đối với những di sản văn hoá thì nên có sự nhận xét và lựa chọn.

  • volume volume

    - 他 tā 留下 liúxià 了 le 丰厚 fēnghòu 的 de 遗产 yíchǎn

    - Ông ấy đã để lại một di sản lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao