逸致 yì zhì
volume volume

Từ hán việt: 【dật trí】

Đọc nhanh: 逸致 (dật trí). Ý nghĩa là: không lo lắng, trong tâm trạng tận hưởng.

Ý Nghĩa của "逸致" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逸致 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không lo lắng

carefree

✪ 2. trong tâm trạng tận hưởng

in the mood for enjoyment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逸致

  • volume volume

    - 事故 shìgù 致使 zhìshǐ 交通拥堵 jiāotōngyōngdǔ

    - Tai nạn khiến cho ùn tắc giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 享受 xiǎngshòu 着 zhe 安逸 ānyì 与 yǔ 自由 zìyóu

    - Anh ấy tận hưởng sự thoải mái và tự do.

  • volume volume

    - 他 tā 事先 shìxiān 没有 méiyǒu 充分 chōngfèn 调查 diàochá 研究 yánjiū , 以致 yǐzhì 做出 zuòchū 了 le 错误 cuòwù 的 de 结论 jiélùn

    - Anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đưa ra kết luận sai lầm.

  • volume volume

    - 高原地区 gāoyuándìqū 容易 róngyì 导致 dǎozhì 缺氧 quēyǎng

    - Khu vực cao nguyên dễ dẫn đến thiếu ôxy.

  • volume volume

    - 他 tā 专心致志 zhuānxīnzhìzhì 地 dì 读书 dúshū

    - Anh ấy chăm chỉ đọc sách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一致 yízhì 反对 fǎnduì 这 zhè 提议 tíyì

    - Họ đều phản đối đề nghị này.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 精致 jīngzhì 的 de 闹钟 nàozhōng

    - Anh ấy mua một chiếc đồng hồ báo thức tinh tế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一致 yízhì 决定 juédìng 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Họ cùng nhau quyết định đi du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 致›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chí 至 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhì , Zhuì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:一フ丶一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGOK (一土人大)
    • Bảng mã:U+81F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao