造船所 zàochuán suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tạo thuyền sở】

Đọc nhanh: 造船所 (tạo thuyền sở). Ý nghĩa là: xưởng đóng tàu.

Ý Nghĩa của "造船所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

造船所 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xưởng đóng tàu

shipyard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 造船所

  • volume volume

    - 他 tā 坐 zuò 着 zhe 自造 zìzào 的 de 小船 xiǎochuán 很 hěn 轻松 qīngsōng 地 dì 就 jiù 到达 dàodá 了 le 对岸 duìàn

    - Anh dễ dàng đến bờ bên kia trên chiếc thuyền nhỏ do anh tự đóng.

  • volume volume

    - 锯缝 jùfèng , 劈痕 pīhén 切割 qiēgē 型 xíng 工具 gōngjù 如锯 rújù 或 huò 斧子 fǔzi 所 suǒ 制造 zhìzào 的 de 沟槽 gōucáo 或 huò 凹口 āokǒu

    - Rãnh cắt, vết chẻ được tạo ra bằng công cụ cắt như cưa hoặc rìu.

  • volume volume

    - 船上 chuánshàng 定员 dìngyuán 行驶 xíngshǐ 船舶 chuánbó 所 suǒ 要求 yāoqiú 配备 pèibèi 的 de 全体 quántǐ 官员 guānyuán 和 hé 在编 zàibiān 士兵 shìbīng

    - Tất cả các quan chức và binh lính trong sự phục vụ trên tàu được yêu cầu phải được trang bị đầy đủ trên tàu và tuân thủ quy định về số lượng.

  • volume volume

    - 所得税 suǒdeshuì 比 bǐ 黄金 huángjīn 把 bǎ 更 gèng 多 duō 的 de 美国 měiguó 人 rén 造成 zàochéng 了 le 说谎者 shuōhuǎngzhě

    - Thuế thu nhập đã làm cho nhiều người Mỹ trở thành kẻ nói dối hơn cả vàng.

  • volume volume

    - 有所 yǒusuǒ 发明 fāmíng , 有所 yǒusuǒ 发现 fāxiàn , 有所创造 yǒusuǒchuàngzào

    - có cái phát minh, cái tìm ra, cái sáng tạo.

  • volume volume

    - 浮舟 fúzhōu 用于 yòngyú 支撑 zhīchēng 浮桥 fúqiáo 的 de 船只 chuánzhī , 可以 kěyǐ 轻易 qīngyì 移动 yídòng 的 de 建造 jiànzào 物 wù , 如 rú 平底船 píngdǐchuán

    - Thuyền phao được sử dụng để làm nền móng cho cầu phao, là một công trình di động dễ dàng di chuyển, như thuyền đáy bằng.

  • volume volume

    - 诊所 zhěnsuǒ 里 lǐ 每人 měirén 都 dōu 有 yǒu 船 chuán

    - Tất cả mọi người tại nơi tập luyện đều có một chiếc thuyền.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打造 dǎzào 了 le 一艘 yīsōu 新船 xīnchuán

    - Họ đã đóng một con tàu mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 造›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Tháo , Tạo
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGR (卜竹土口)
    • Bảng mã:U+9020
    • Tần suất sử dụng:Rất cao