道真县 dàozhēn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đạo chân huyện】

Đọc nhanh: 道真县 (đạo chân huyện). Ý nghĩa là: Daozhen Klau và quận tự trị Hmong ở Zun'yi 遵義 | 遵义 , đông bắc Quý Châu.

Ý Nghĩa của "道真县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Daozhen Klau và quận tự trị Hmong ở Zun'yi 遵義 | 遵义 , đông bắc Quý Châu

Daozhen Klau and Hmong autonomous county in Zun'yi 遵義|遵义 [Zun1 yì], northeast Guizhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道真县

  • volume volume

    - 真不知道 zhēnbùzhīdào 原来 yuánlái 眼珠 yǎnzhū 会 huì 这么 zhème 快 kuài 就 jiù 爆 bào 出来 chūlái

    - Tôi chưa bao giờ thấy nhãn cầu bật nhanh như vậy.

  • volume volume

    - 新闻报道 xīnwénbàodào 应该 yīnggāi 客观 kèguān 真实 zhēnshí

    - Tin tức phải khách quan, chân thật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 认真 rènzhēn 探索 tànsuǒ 道 dào 藏 cáng

    - Anh ấy đang chăm chỉ khám phá Đạo Tạng.

  • volume volume

    - 这 zhè 卤 lǔ 味道 wèidao 真不错 zhēnbùcuò

    - Mùi vị của nước xốt này thật tuyệt.

  • volume volume

    - 惟 wéi 我 wǒ 知道 zhīdào 真相 zhēnxiàng

    - Chỉ có tôi biết sự thật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 她 tā 已经 yǐjīng 知道 zhīdào 了 le 真相 zhēnxiàng

    - Tôi nghi ngờ cô ấy đã biết sự thật.

  • volume volume

    - 他 tā 真心实意 zhēnxīnshíyì 来 lái 道歉 dàoqiàn 你 nǐ 怎么 zěnme 把 bǎ 他 tā 拒之门外 jùzhīménwài

    - Anh ấy đến xin lỗi chân thành, tại sao em để anh ta ở ngoài?

  • - 你 nǐ 做 zuò 的 de 这 zhè 道菜 dàocài 真是 zhēnshi 好 hǎo 牛 niú 啊 a !

    - Món ăn bạn làm thật sự rất giỏi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao